purse

[US]/pɜːs/
[UK]/pɜːrs/
Frequency: Very High

Translation

n. một túi nhỏ để mang tiền và đồ cá nhân
vt. thu gọn hoặc co lại thành nếp nhăn hoặc nếp gấp
Word Forms
thì quá khứpursed
quá khứ phân từpursed
hiện tại phân từpursing
số nhiềupurses
ngôi thứ ba số ítpurses

Phrases & Collocations

leather purse

túi da

coin purse

túi đựng tiền xu

designer purse

túi thiết kế

clutch purse

túi clutch

public purse

túi công cộng

purse strings

quyền sinh sống

purse net

lưới túi

common purse

túi chung

Example Sentences

purse (up) one's lips

nhăn môi lên

have one's purse stolen

bị mất ví

He found a purse on the road.

Anh ấy tìm thấy một chiếc túi xách trên đường.

A beggar’s purse is bottomless.

Ví của người ăn mày không đáy.

The purse was picked up by a passer.

Chiếc túi xách đã được nhặt lên bởi một người đi đường.

a purse minus its contents

một chiếc túi trừ nội dung của nó.

snapped the purse shut.

Đóng túi xách lại một cách nhanh chóng.

The purse on the table was a strong temptation to the poor child.

Chiếc túi xách trên bàn là một sự cám dỗ lớn đối với đứa trẻ nghèo.

the politicians who control federal purse strings; tightened the corporate purse strings.

các chính trị gia kiểm soát dây túi tiền liên bang; thắt chặt dây túi tiền của các công ty.

The pickpocket pinched her purse and ran away.

Kẻ móc túi đã lấy đi chiếc túi xách của cô ấy và chạy trốn.

The purse in her handbag is a sitter for any thief.

Ví trong túi xách của cô ấy là một con mồi dễ dàng cho bất kỳ tên trộm nào.

A wrinkled purse,a wrinkled face.

Một chiếc túi xách nhăn nheo, một khuôn mặt nhăn nheo.

he pursed his mouth into a babyish pout.

anh ấy nhăn miệng thành một cái hờn dỗi trẻ con.

a purse of simulated alligator hide;

một chiếc túi bằng da cá sấu mô phỏng;

she'd left her purse at home by mistake.

Cô ấy đã lỡ để quên túi xách ở nhà.

she closed her purse with a snap.

Cô ấy đóng túi xách lại một cách nhanh chóng.

She drop ped her purse in the store.

Cô ấy làm rơi chiếc túi xách trong cửa hàng.

A toom purse makes an oblate merchant.

Một chiếc túi xách trống rỗng tạo ra một người buôn bán không hoàn hảo.

a purse containing keys, wallet, and sundry items.

Một chiếc túi đựng chìa khóa, ví và nhiều vật dụng khác.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now