| số nhiều | pogroms |
The pogrom resulted in the displacement of thousands of innocent civilians.
Đợt thanh trừng đã khiến hàng ngàn dân thường vô tội phải rời bỏ nơi ở.
The government condemned the violent pogrom against the minority group.
Chính phủ đã lên án đợt thanh trừng bạo lực nhắm vào nhóm thiểu số.
Survivors of the pogrom shared their harrowing stories with the media.
Những người sống sót sau đợt thanh trừng đã chia sẻ những câu chuyện kinh hoàng của họ với giới truyền thông.
Historians studied the pogrom to better understand the dark chapter of history.
Các nhà sử học đã nghiên cứu về đợt thanh trừng để hiểu rõ hơn về chương đen tối trong lịch sử.
The pogrom sparked international outrage and calls for justice.
Đợt thanh trừng đã gây ra sự phẫn nộ quốc tế và kêu gọi công lý.
The community organized a memorial service to honor the victims of the pogrom.
Cộng đồng đã tổ chức lễ tưởng niệm để vinh danh các nạn nhân của đợt thanh trừng.
Witnesses testified in court about the atrocities committed during the pogrom.
Các nhân chứng đã khai báo trước tòa về những hành động tàn bạo xảy ra trong đợt thanh trừng.
Human rights organizations called for an investigation into the pogrom and accountability for the perpetrators.
Các tổ chức nhân quyền đã kêu gọi điều tra về đợt thanh trừng và chịu trách nhiệm cho những kẻ gây ra nó.
The pogrom left a lasting scar on the collective memory of the community.
Đợt thanh trừng đã để lại một vết sẹo sâu sắc trong ký ức tập thể của cộng đồng.
The survivors of the pogrom banded together to seek justice and reconciliation.
Những người sống sót sau đợt thanh trừng đã đoàn kết lại để tìm kiếm công lý và hòa giải.
Then in November of 1938, the Nazis lead a pogrom against Jews throughout Germany.
Sau đó vào tháng 11 năm 1938, các Nazi đã dẫn đầu một cuộc đàn áp chống lại người Do Thái trên khắp nước Đức.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.It was a pleasant chamber, but not as large as the one she had enjoyed in Sietch Tabr before their flight from the pogrom.
Đó là một căn phòng dễ chịu, nhưng không lớn bằng căn phòng mà cô ấy đã từng thích ở Sietch Tabr trước khi họ phải chạy trốn khỏi cuộc đàn áp.
Nguồn: "Dune" audiobookAlthough the pogrom never materialised, the fear and trepidation experienced by the five-year-old Golda during the ordeal, remained with her for the rest of her life.
Mặc dù cuộc đàn áp không bao giờ xảy ra, nhưng nỗi sợ hãi và lo lắng mà Golda năm tuổi đã trải qua trong suốt cuộc thử thách vẫn luôn theo cô ấy đến suốt cuộc đời.
Nguồn: Character ProfileOne, it's my home, it's a city that a hundred years ago this year my grandfather came to, 13 years old by himself, leaving the pogroms of Eastern Europe.
Một, đó là quê hương của tôi, đó là một thành phố mà một trăm năm trước vào năm nay, ông nội tôi đã đến đó, 13 tuổi một mình, rời khỏi cuộc đàn áp ở Đông Âu.
Nguồn: Stanford Open Course: Negotiation SkillsA Jewish man born in what is now Moldova, he emigrated to America in 1915, escaping Russian pogroms before setting up a pioneering sleep-research programme at the University of Chicago.
Một người đàn ông Do Thái sinh ra ở Moldova ngày nay, ông đã di cư đến Mỹ vào năm 1915, trốn thoát khỏi cuộc đàn áp của người Nga trước khi thành lập một chương trình nghiên cứu giấc ngủ tiên phong tại Đại học Chicago.
Nguồn: The Economist CultureFollowing the Kishinev pogrom, Herzl wrote to British Colonial Secretary Joseph Chamberlain about the creation of a temporary Jewish state in Uganda but the proposal was not taken forward.
Sau cuộc đàn áp Kishinev, Herzl đã viết thư cho Thanh tra thuộc địa Anh Joseph Chamberlain về việc thành lập một nhà nước Do Thái tạm thời ở Uganda, nhưng đề xuất này không được chấp nhận.
Nguồn: Character ProfileAfter being born into poverty in the Russian Empire with the threat of pogroms hanging over her, she spent her formative years in the United States where she became a passionate believer in the Labour Zionist movement.
Sau khi sinh ra trong cảnh nghèo đói ở Đế quốc Nga với mối đe dọa về cuộc đàn áp luôn lảng vảng trên đầu, cô ấy đã dành những năm tháng hình thành trong sự nghiệp ở Hoa Kỳ, nơi cô ấy trở thành một người tin tưởng nhiệt thành vào phong trào Zionist Lao động.
Nguồn: Character ProfileWhile Golda was happy enough to be among Milwaukee's Jewish community without the risk of being targeted by pogroms, Sheyna resented having to work with her mother and briefly escaped to Chicago to work at a clothing factory.
Mặc dù Golda rất vui khi được ở trong cộng đồng Do Thái của Milwaukee mà không có nguy cơ bị nhắm mục tiêu bởi cuộc đàn áp, Sheyna đã khó chịu khi phải làm việc với mẹ và đã trốn đến Chicago để làm việc tại một nhà máy may mặc.
Nguồn: Character ProfileThe pogrom resulted in the displacement of thousands of innocent civilians.
Đợt thanh trừng đã khiến hàng ngàn dân thường vô tội phải rời bỏ nơi ở.
The government condemned the violent pogrom against the minority group.
Chính phủ đã lên án đợt thanh trừng bạo lực nhắm vào nhóm thiểu số.
Survivors of the pogrom shared their harrowing stories with the media.
Những người sống sót sau đợt thanh trừng đã chia sẻ những câu chuyện kinh hoàng của họ với giới truyền thông.
Historians studied the pogrom to better understand the dark chapter of history.
Các nhà sử học đã nghiên cứu về đợt thanh trừng để hiểu rõ hơn về chương đen tối trong lịch sử.
The pogrom sparked international outrage and calls for justice.
Đợt thanh trừng đã gây ra sự phẫn nộ quốc tế và kêu gọi công lý.
The community organized a memorial service to honor the victims of the pogrom.
Cộng đồng đã tổ chức lễ tưởng niệm để vinh danh các nạn nhân của đợt thanh trừng.
Witnesses testified in court about the atrocities committed during the pogrom.
Các nhân chứng đã khai báo trước tòa về những hành động tàn bạo xảy ra trong đợt thanh trừng.
Human rights organizations called for an investigation into the pogrom and accountability for the perpetrators.
Các tổ chức nhân quyền đã kêu gọi điều tra về đợt thanh trừng và chịu trách nhiệm cho những kẻ gây ra nó.
The pogrom left a lasting scar on the collective memory of the community.
Đợt thanh trừng đã để lại một vết sẹo sâu sắc trong ký ức tập thể của cộng đồng.
The survivors of the pogrom banded together to seek justice and reconciliation.
Những người sống sót sau đợt thanh trừng đã đoàn kết lại để tìm kiếm công lý và hòa giải.
Then in November of 1938, the Nazis lead a pogrom against Jews throughout Germany.
Sau đó vào tháng 11 năm 1938, các Nazi đã dẫn đầu một cuộc đàn áp chống lại người Do Thái trên khắp nước Đức.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.It was a pleasant chamber, but not as large as the one she had enjoyed in Sietch Tabr before their flight from the pogrom.
Đó là một căn phòng dễ chịu, nhưng không lớn bằng căn phòng mà cô ấy đã từng thích ở Sietch Tabr trước khi họ phải chạy trốn khỏi cuộc đàn áp.
Nguồn: "Dune" audiobookAlthough the pogrom never materialised, the fear and trepidation experienced by the five-year-old Golda during the ordeal, remained with her for the rest of her life.
Mặc dù cuộc đàn áp không bao giờ xảy ra, nhưng nỗi sợ hãi và lo lắng mà Golda năm tuổi đã trải qua trong suốt cuộc thử thách vẫn luôn theo cô ấy đến suốt cuộc đời.
Nguồn: Character ProfileOne, it's my home, it's a city that a hundred years ago this year my grandfather came to, 13 years old by himself, leaving the pogroms of Eastern Europe.
Một, đó là quê hương của tôi, đó là một thành phố mà một trăm năm trước vào năm nay, ông nội tôi đã đến đó, 13 tuổi một mình, rời khỏi cuộc đàn áp ở Đông Âu.
Nguồn: Stanford Open Course: Negotiation SkillsA Jewish man born in what is now Moldova, he emigrated to America in 1915, escaping Russian pogroms before setting up a pioneering sleep-research programme at the University of Chicago.
Một người đàn ông Do Thái sinh ra ở Moldova ngày nay, ông đã di cư đến Mỹ vào năm 1915, trốn thoát khỏi cuộc đàn áp của người Nga trước khi thành lập một chương trình nghiên cứu giấc ngủ tiên phong tại Đại học Chicago.
Nguồn: The Economist CultureFollowing the Kishinev pogrom, Herzl wrote to British Colonial Secretary Joseph Chamberlain about the creation of a temporary Jewish state in Uganda but the proposal was not taken forward.
Sau cuộc đàn áp Kishinev, Herzl đã viết thư cho Thanh tra thuộc địa Anh Joseph Chamberlain về việc thành lập một nhà nước Do Thái tạm thời ở Uganda, nhưng đề xuất này không được chấp nhận.
Nguồn: Character ProfileAfter being born into poverty in the Russian Empire with the threat of pogroms hanging over her, she spent her formative years in the United States where she became a passionate believer in the Labour Zionist movement.
Sau khi sinh ra trong cảnh nghèo đói ở Đế quốc Nga với mối đe dọa về cuộc đàn áp luôn lảng vảng trên đầu, cô ấy đã dành những năm tháng hình thành trong sự nghiệp ở Hoa Kỳ, nơi cô ấy trở thành một người tin tưởng nhiệt thành vào phong trào Zionist Lao động.
Nguồn: Character ProfileWhile Golda was happy enough to be among Milwaukee's Jewish community without the risk of being targeted by pogroms, Sheyna resented having to work with her mother and briefly escaped to Chicago to work at a clothing factory.
Mặc dù Golda rất vui khi được ở trong cộng đồng Do Thái của Milwaukee mà không có nguy cơ bị nhắm mục tiêu bởi cuộc đàn áp, Sheyna đã khó chịu khi phải làm việc với mẹ và đã trốn đến Chicago để làm việc tại một nhà máy may mặc.
Nguồn: Character ProfileKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay