poing

[Mỹ]/pəu/
[Anh]/po/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. lệnh chuyển phát bưu điện đơn đặt hàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

pop

pop

popcorn

bắp rang

post

trụ

power

sức mạnh

Ví dụ thực tế

" Professor—Professor, don't you want to taste my po— ? " called Harry desperately.

“ Giáo sư—Giáo sư, anh có muốn nếm thử món po— của tôi không? ” Harry kêu lên tuyệt vọng.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

It begins… " I'm just a PO number."

Nó bắt đầu… “ Tôi chỉ là một số PO thôi.”

Nguồn: Vox opinion

Don't you call Abel Wynder 'po' white.'

Đừng gọi Abel Wynder là 'po' trắng.

Nguồn: Gone with the Wind

Local specialties like gumbo, po' boys, and praline are available everywhere.

Các đặc sản địa phương như gumbo, po' boys và praline có sẵn ở khắp nơi.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

I wanted to be near you when the baby po...Aah!

Tôi muốn được ở gần anh/em khi em bé ị...Aah!

Nguồn: Modern Family - Season 08

We have a PO box, and then those are delivered to us by an armored car service.

Chúng tôi có một hộp thư PO, và sau đó chúng được chuyển đến cho chúng tôi bởi dịch vụ xe bọc thép.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

I have a PO box on patreon another patreon shout out.

Tôi có một hộp thư PO trên patreon, một lời cảm ơn khác trên patreon.

Nguồn: Notes on Life in the UK

Find the bird, fnd the bird! Hi hi Po nt!

Tìm con chim, tìm con chim! Hi hi Po nt!

Nguồn: The movie of Qiu Qiu.

And I had to close the PO box because I can't have anymore stuff.

Và tôi phải đóng hộp thư PO vì tôi không thể có thêm bất kỳ thứ gì nữa.

Nguồn: Financial Times Podcast

Turns out their address is a PO box in the Caribbean.

Hóa ra địa chỉ của họ là một hộp thư PO ở Caribbean.

Nguồn: True Blood Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay