polariscopes

[Mỹ]/pəˈlær.ɪ.skoʊp/
[Anh]/pəˈlær.ɪ.skoʊp/

Dịch

n. thiết bị quang học để quan sát sự phân cực của ánh sáng; kính hiển vi phân cực; một công cụ sử dụng ánh sáng phân cực

Cụm từ & Cách kết hợp

polariscopes are useful

kính phân cực hữu ích

using a polariscope

sử dụng kính phân cực

polariscope analysis method

phương pháp phân tích kính phân cực

polariscopes in science

kính phân cực trong khoa học

types of polariscope

các loại kính phân cực

polariscope for crystals

kính phân cực cho tinh thể

digital polariscope device

thiết bị kính phân cực kỹ thuật số

polariscopes in geology

kính phân cực trong địa chất

handheld polariscope tool

thiết bị kính phân cực cầm tay

polariscopes for education

kính phân cực cho giáo dục

Câu ví dụ

the scientist used a polariscope to analyze the crystal structure.

các nhà khoa học đã sử dụng một polariscope để phân tích cấu trúc tinh thể.

in the lab, we learned how to operate a polariscope.

trong phòng thí nghiệm, chúng tôi đã học cách vận hành một polariscope.

the polariscope revealed the stress patterns in the glass.

polariscope đã tiết lộ các kiểu ứng suất trong thủy tinh.

using a polariscope can help identify different materials.

việc sử dụng một polariscope có thể giúp xác định các vật liệu khác nhau.

she demonstrated the effects of light with a polariscope.

cô ấy đã trình bày về tác dụng của ánh sáng bằng một polariscope.

the polariscope is essential for studying optical properties.

polariscope là điều cần thiết để nghiên cứu các tính chất quang học.

they calibrated the polariscope before the experiment.

họ đã hiệu chỉnh polariscope trước khi thực hiện thí nghiệm.

understanding how to read a polariscope is crucial for physicists.

hiểu cách đọc một polariscope rất quan trọng đối với các nhà vật lý.

the results from the polariscope were surprising and informative.

kết quả từ polariscope rất đáng ngạc nhiên và cung cấp thông tin.

he explained the principles of a polariscope during the lecture.

anh ấy đã giải thích các nguyên tắc của một polariscope trong bài giảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay