spectroscope

[Mỹ]/ˈspɛktrəskəʊp/
[Anh]/ˈspɛktrəˌskoʊp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị được sử dụng để quan sát quang phổ của ánh sáng

Cụm từ & Cách kết hợp

optical spectroscope

máy quang phổ

mass spectroscope

máy quang phổ khối lượng

spectroscope analysis

phân tích quang phổ kế

portable spectroscope

máy quang phổ cầm tay

handheld spectroscope

máy quang phổ cầm tay

spectroscope calibration

hiệu chỉnh quang phổ kế

spectroscope reading

đọc quang phổ kế

digital spectroscope

máy quang phổ số

spectroscope design

thiết kế quang phổ kế

spectroscope technology

công nghệ quang phổ kế

Câu ví dụ

the scientist used a spectroscope to analyze the light from the stars.

các nhà khoa học đã sử dụng một ống phân quang để phân tích ánh sáng từ các ngôi sao.

with a spectroscope, you can identify the chemical composition of a substance.

với một ống phân quang, bạn có thể xác định thành phần hóa học của một chất.

the spectroscope revealed the presence of several elements in the sample.

ống phân quang đã tiết lộ sự hiện diện của nhiều nguyên tố trong mẫu.

in the lab, they calibrated the spectroscope for accurate measurements.

trong phòng thí nghiệm, họ đã hiệu chỉnh ống phân quang để có được các phép đo chính xác.

students learned how to operate a spectroscope during the science experiment.

sinh viên đã học cách vận hành một ống phân quang trong quá trình thí nghiệm khoa học.

the spectroscope can help in studying the properties of different materials.

ống phân quang có thể giúp nghiên cứu các tính chất của các vật liệu khác nhau.

using a spectroscope, astronomers can determine the distance of stars.

sử dụng một ống phân quang, các nhà thiên văn học có thể xác định khoảng cách của các ngôi sao.

she explained how a spectroscope works to her classmates.

cô ấy giải thích cách hoạt động của một ống phân quang cho các bạn cùng lớp.

the spectroscope is an essential tool in modern chemistry.

ống phân quang là một công cụ thiết yếu trong hóa học hiện đại.

he focused the spectroscope on the sample to get a clearer view.

anh ấy tập trung ống phân quang vào mẫu để có được cái nhìn rõ ràng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay