polars

[Mỹ]/ˈpəʊlə(r)/
[Anh]/ˈpoʊlər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Bắc hoặc Nam Cực; có hai cực đối lập
n. [Toán học] một điểm hoặc đường thẳng nằm ở hai đầu cực đại

Cụm từ & Cách kết hợp

polar bear

gấu Bắc Cực

polar vortex

vortex cực

polar coordinate

tọa độ cực

polar region

vùng cực

polar ice

băng cực

polar solvent

dung môi phân cực

polar fleece

lông cừu cách nhiệt

polar group

nhóm phân cực

polar body

thân phân cực

polar angle

góc phân cực

polar cap

vùng cực

polar axis

trục cực

polar molecule

phân tử phân cực

Câu ví dụ

polar distance; polar diameter.

khoảng cách cực; đường kính cực.

The polar region is the habitat of the polar bear.

Vùng cực là môi trường sống của gấu Bắc Cực.

It's very cold in the polar regions.

Rất lạnh ở các vùng cực.

depression and its polar opposite, mania.

sự suy sụp và trạng thái đối lập của nó, là chứng cuồng.

flew to the Far East by way of the polar route.

đã bay đến Viễn Đông bằng đường bay qua tuyến đường cực.

The Arctic remains the domain of the polar bear.

Bắc Cực vẫn là lãnh thổ của gấu Bắc Cực.

The white fur of the polar bear is a natural camouflage.

Bộ lông trắng của gấu Bắc Cực là một lớp ngụy trang tự nhiên.

the whiteness of polar bears provides camouflage.

Tính trắng của gấu Bắc Cực cung cấp lớp ngụy trang.

Intermediate polars are a type of cataclysmic variable star system.

Các cực trung gian là một loại hệ sao biến đổi thảm khốc.

Extra Fine, Technical High Loft Shearling Fleece in POLAR BEAR WHITE.

Lớp lông cừu Shearling Fleece cao cấp, kỹ thuật cao, lớp lót dày đặc màu TRẮNG GẤU BÁC POLAR BEAR.

The polar explorers took every precaution to minimize the dangers of their trip.

Những người thám hiểm vùng cực đã thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu những nguy hiểm của chuyến đi của họ.

The Antarctic species have few special adaptations for polar life.

Các loài sinh sống ở Nam Cực có ít các đặc điểm thích nghi đặc biệt cho cuộc sống ở vùng cực.

the insulation of marine mammals in temperate seas pre-adapts them for polar seas.

khả năng cách nhiệt của các động vật có vú biển ở các vùng biển ôn hòa giúp chúng thích nghi trước với các vùng biển cực.

You can use Function Grapher to make Cartesian graph and polar graph.

Bạn có thể sử dụng Function Grapher để tạo đồ thị Descartes và đồ thị cực.

Ví dụ thực tế

Yeah, polar bears OK, have you ever seen a polar bear?

Chắc chắn rồi, gấu Bắc Cực rất tuyệt, bạn đã bao giờ nhìn thấy gấu Bắc Cực chưa?

Nguồn: American English dialogue

Polar bears prefer seals for their meals.

Gấu Bắc Cực thích ăn hải cẩu.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation July 2016

Polar vortex is so much fun to say.

Cực lạnh là một điều rất thú vị để nói.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

And he's been serving up this polar science knowledge to the masses.

Và anh ấy đã chia sẻ kiến thức khoa học về cực cho mọi người.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Earth's polar ice caps are in peril.

Các vùng băng cực của Trái Đất đang gặp nguy hiểm.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Mars, like Earth, has polar ice caps.

Sao Hỏa, giống như Trái Đất, có các vùng băng cực.

Nguồn: Crash Course Astronomy

This is a disaster for polar bears.

Đây là thảm họa đối với gấu Bắc Cực.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

The air that lives beneath the polar vortex.

Không khí tồn tại bên dưới cực lạnh.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

We see polar bears as a sentinel of climate change.

Chúng tôi coi gấu Bắc Cực là một biểu tượng của biến đổi khí hậu.

Nguồn: Science in 60 Seconds: October 2017 Collection

" And try not to meet any polar bears."

"- Và cố gắng đừng gặp bất kỳ con gấu Bắc Cực nào."

Nguồn: National Geographic Anthology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay