sampled

[Mỹ]/[ˈsæm.pəld]/
[Anh]/[ˈsæm.pəld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Lấy một mẫu (cái gì đó) để thử nghiệm hoặc để có thông tin về nó; Sử dụng một lượng nhỏ của một thứ gì đó như một ví dụ của một lượng lớn hơn; Kết hợp các yếu tố từ các nguồn hoặc phong cách khác nhau.
adj. Được lấy hoặc có được từ một mẫu.

Cụm từ & Cách kết hợp

sampled sound

Vietnamese_translation

sampled data

Vietnamese_translation

samples taken

Vietnamese_translation

sampling sampled

Vietnamese_translation

samples analyzed

Vietnamese_translation

samples collected

Vietnamese_translation

sampled music

Vietnamese_translation

samples tested

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we sampled the local cuisine at a nearby restaurant.

Chúng tôi đã dùng thử món ăn địa phương tại một nhà hàng gần đó.

the scientist sampled soil from various locations in the field.

Nhà khoa học đã lấy mẫu đất từ nhiều địa điểm khác nhau trong cánh đồng.

the survey sampled opinions from a diverse group of students.

Cuộc khảo sát đã lấy mẫu ý kiến từ một nhóm sinh viên đa dạng.

the company sampled potential customers to gauge market interest.

Công ty đã lấy mẫu khách hàng tiềm năng để đánh giá mức độ quan tâm của thị trường.

the audio engineer sampled the drum loop for the new track.

Kỹ sư âm thanh đã lấy mẫu vòng lặp trống cho bản nhạc mới.

researchers sampled blood to analyze hormone levels.

Các nhà nghiên cứu đã lấy mẫu máu để phân tích mức độ hormone.

the quality control team sampled products from the assembly line.

Đội ngũ kiểm soát chất lượng đã lấy mẫu sản phẩm từ dây chuyền lắp ráp.

the musician sampled a classic song for their remix.

Nhà soạn nhạc đã lấy mẫu một bài hát kinh điển cho bản phối lại của họ.

we sampled several different brands of coffee to compare.

Chúng tôi đã dùng thử một vài thương hiệu cà phê khác nhau để so sánh.

the poll sampled registered voters across the state.

Cuộc thăm dò đã lấy mẫu những người đăng ký bỏ phiếu trên toàn tiểu bang.

the lab sampled water from the river for testing.

Phòng thí nghiệm đã lấy mẫu nước từ sông để thử nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay