polycarbonates

[Mỹ]/ˌpɒlɪ'kɑːbəneɪt/
[Anh]/ˌpɑlɪ'kɑrbənət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vật liệu được sử dụng cho kính an toàn và sản phẩm nhựa, bao gồm một loại polymer gọi là polycarbonate.

Câu ví dụ

polycarbonate is a durable plastic used in various applications.

polycarbonate là một loại nhựa bền được sử dụng trong nhiều ứng dụng.

sunglasses lenses are often made of polycarbonate for impact resistance.

Kính râm thường được làm từ polycarbonate để chống chịu va đập.

phone cases made of polycarbonate provide excellent protection for devices.

Ốp điện thoại làm từ polycarbonate cung cấp khả năng bảo vệ tuyệt vời cho thiết bị.

polycarbonate sheets are commonly used in construction for their strength and transparency.

Tấm polycarbonate thường được sử dụng trong xây dựng vì độ bền và tính trong suốt.

the greenhouse roof was made of polycarbonate to allow sunlight in.

Mái nhà kính được làm từ polycarbonate để cho ánh sáng mặt trời chiếu vào.

polycarbonate water bottles are a popular choice for outdoor activities.

Bình nước polycarbonate là lựa chọn phổ biến cho các hoạt động ngoài trời.

the safety goggles had polycarbonate lenses for protection against flying debris.

Kính bảo hộ có tròng kính polycarbonate để bảo vệ chống lại các mảnh vỡ bay.

polycarbonate is known for its high impact resistance and clarity.

Polycarbonate nổi tiếng với khả năng chống chịu va đập cao và độ rõ nét.

the skylight was made of polycarbonate to allow natural light into the room.

Cửa sổ trời được làm từ polycarbonate để cho ánh sáng tự nhiên vào phòng.

polycarbonate is a versatile material used in a wide range of products.

Polycarbonate là một vật liệu đa năng được sử dụng trong nhiều loại sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay