polynesian

[Mỹ]/ˌpɔləˈni:ʒən/
[Anh]/ˌpɑləˈniʒən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến các hòn đảo ở Trung và Nam Thái Bình Dương, bao gồm Polynesia
n. một người từ Polynesia, ngôn ngữ Polynesia.

Cụm từ & Cách kết hợp

Polynesian culture

Văn hóa Polynesia

Polynesian islands

Các đảo thuộc Polynesia

Câu ví dụ

She learned a traditional Polynesian dance.

Cô ấy đã học một điệu nhảy truyền thống của người Polynesia.

The Polynesian culture is rich in mythology and folklore.

Văn hóa Polynesia rất giàu truyền thuyết và truyện dân gian.

They enjoyed a Polynesian feast with roasted pig and tropical fruits.

Họ đã thưởng thức một bữa tiệc của người Polynesia với thịt lợn nướng và các loại trái cây nhiệt đới.

Polynesian tattoos often feature intricate designs and symbols.

Mỹ nghệ xăm hình Polynesia thường có các thiết kế và biểu tượng phức tạp.

The Polynesian islands are known for their stunning beaches and crystal-clear waters.

Các hòn đảo Polynesia nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp và làn nước trong vắt.

She bought a beautiful Polynesian necklace as a souvenir.

Cô ấy đã mua một chiếc vòng cổ đẹp của người Polynesia làm kỷ niệm.

Polynesian cuisine often includes dishes with coconut, taro, and seafood.

Ẩm thực Polynesia thường bao gồm các món ăn với dừa, khoai tây môn và hải sản.

The Polynesian language family includes Hawaiian, Maori, and Tahitian languages.

Gia đình ngôn ngữ Polynesia bao gồm tiếng Hawaii, tiếng Maori và tiếng Tahiti.

He studied Polynesian navigation techniques using the stars and ocean currents.

Anh ấy đã nghiên cứu các kỹ thuật điều hướng của người Polynesia bằng cách sử dụng các vì sao và dòng hải lưu.

The Polynesian people have a deep connection to nature and the ocean.

Người dân Polynesia có mối liên hệ sâu sắc với thiên nhiên và đại dương.

Ví dụ thực tế

They belonged to a Polynesian garden of the Hesperides.

Họ thuộc về một khu vườn Polynesia của vườn Hesperides.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

As a Polynesian person, I have a connection to it.

Với tư cách là người Polynesia, tôi có kết nối với nó.

Nguồn: Business English Encyclopedia

Cook's Polynesian translator Tupia tries to negotiate the first encounter.

Người phiên dịch Polynesia của Cook, Tupia, cố gắng đàm phán cuộc gặp đầu tiên.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

The Polynesian kingdom of many islands sits almost on top of the volcano.

Nước Polynesia của nhiều hòn đảo nằm gần như trên đỉnh núi lửa.

Nguồn: VOA Special English: World

All of this puts into perspective how ridiculously bold the ancient Polynesian explorers really were.

Tất cả những điều này cho thấy mức độ táo bạo một cách vô lý của những nhà thám hiểm Polynesia cổ đại thực sự như thế nào.

Nguồn: Realm of Legends

In this North Pacific island paradise Polynesian heritage and the modern American lifestyle go hand in hand.

Ở thiên đường đảo Thái Bình Dương phía Bắc này, di sản Polynesia và lối sống Mỹ hiện đại gắn bó mật thiết với nhau.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

Polynesians carve statues from rock with stone age tools.

Người Polynesia chạm khắc tượng từ đá bằng các công cụ thời đại đá.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

And it certainly doesn't support Heyerdahl's controversial theory that Polynesian culture derives from settlers from South America.

Và chắc chắn điều đó không ủng hộ lý thuyết gây tranh cãi của Heyerdahl rằng văn hóa Polynesia bắt nguồn từ những người định cư đến từ Nam Mỹ.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2021 Collection

A microphone, a room full of inaccurate depictions of Polynesian religion, and a captive audience to hear about it?

Một micro, một căn phòng đầy những hình ảnh không chính xác về tôn giáo Polynesia và một khán giả bị giam giữ để nghe về nó?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

And my credit card works here, so I've bought us all some colourful Polynesian shirts, don't they look great?

Và thẻ tín dụng của tôi có thể sử dụng ở đây, vì vậy tôi đã mua cho tất cả chúng ta một số áo sơ mi Polynesia đầy màu sắc, chúng có trông đẹp không?

Nguồn: A bet.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay