polyneuropathies

[Mỹ]/ˌpɒli.njʊərˈɒpəθɪz/
[Anh]/ˌpɑːli.nʊrˈɑːpəθɪz/

Dịch

n. nhiều bệnh lý thần kinh ngoại biên; các tình trạng ảnh hưởng đến nhiều dây thần kinh cùng lúc (y khoa)

Cụm từ & Cách kết hợp

treating polyneuropathies

điều trị bệnh đa thần kinh ngoại biên

polyneuropathies cause

nguyên nhân gây ra bệnh đa thần kinh ngoại biên

polyneuropathies include

các loại bệnh đa thần kinh ngoại biên bao gồm

diagnosing polyneuropathies

chẩn đoán bệnh đa thần kinh ngoại biên

polyneuropathies are

bệnh đa thần kinh ngoại biên là

managing polyneuropathies

quản lý bệnh đa thần kinh ngoại biên

polyneuropathies may

bệnh đa thần kinh ngoại biên có thể

polyneuropathies result

bệnh đa thần kinh ngoại biên dẫn đến

polyneuropathies often

bệnh đa thần kinh ngoại biên thường xuyên

polyneuropathies associated

bệnh đa thần kinh ngoại biên liên quan đến

Câu ví dụ

chronic inflammatory polyneuropathies often require long-term immunotherapy.

Các bệnh lý viêm đa thần kinh mạn tính thường cần điều trị bằng liệu pháp miễn dịch dài hạn.

diabetes mellitus is a leading cause of distal symmetric polyneuropathies worldwide.

Bệnh tiểu đường là một nguyên nhân hàng đầu gây ra các bệnh lý đa thần kinh đối xứng lan rộng trên toàn thế giới.

doctors diagnose various polyneuropathies using nerve conduction studies.

Các bác sĩ chẩn đoán các bệnh lý đa thần kinh khác nhau bằng các nghiên cứu về dẫn truyền thần kinh.

toxic polyneuropathies can result from exposure to heavy metals.

Các bệnh lý đa thần kinh độc tính có thể xảy ra do tiếp xúc với kim loại nặng.

hereditary polyneuropathies typically progress slowly over many years.

Các bệnh lý đa thần kinh di truyền thường tiến triển chậm rãi trong nhiều năm.

treatment for alcoholic polyneuropathies focuses on nutritional support.

Điều trị cho các bệnh lý đa thần kinh do rượu bia tập trung vào hỗ trợ dinh dưỡng.

severe polyneuropathies may cause significant muscle weakness and atrophy.

Các bệnh lý đa thần kinh nghiêm trọng có thể gây ra tình trạng yếu cơ và teo cơ đáng kể.

certain chemotherapy drugs induce peripheral polyneuropathies as a side effect.

Một số loại thuốc hóa trị có thể gây ra các bệnh lý đa thần kinh ngoại biên như một tác dụng phụ.

patients with polyneuropathies often report numbness in their extremities.

Bệnh nhân mắc các bệnh lý đa thần kinh thường báo cáo tê bì ở các chi của họ.

early detection of polyneuropathies improves patient outcomes significantly.

Việc phát hiện sớm các bệnh lý đa thần kinh cải thiện đáng kể kết quả điều trị cho bệnh nhân.

autoimmune polyneuropathies occur when the immune system attacks nerves.

Các bệnh lý đa thần kinh tự miễn dịch xảy ra khi hệ thống miễn dịch tấn công thần kinh.

researchers are studying genetic markers associated with polyneuropathies.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các dấu ấn di truyền liên quan đến các bệnh lý đa thần kinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay