polypoid lesion
tổn thương dạng polyp
polypoid mass
khối polyp
polypoid growth
sự phát triển dạng polyp
polypoid structure
cấu trúc dạng polyp
polypoid type
loại polyp
polypoid appearance
bề ngoài dạng polyp
polypoid changes
sự thay đổi dạng polyp
polypoid features
đặc điểm dạng polyp
polypoid condition
tình trạng dạng polyp
polypoid findings
thông tin về polyp
the doctor found a polypoid growth during the examination.
bác sĩ đã phát hiện thấy một khối tăng sinh polyp trong quá trình khám.
polypoid lesions can sometimes indicate a more serious condition.
các tổn thương polyp đôi khi có thể cho thấy tình trạng nghiêm trọng hơn.
she was diagnosed with a polypoid cyst in her ovary.
cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh nang polyp trong buồng trứng.
polypoid formations are often monitored for changes.
các cấu trúc polyp thường được theo dõi các thay đổi.
he underwent surgery to remove a polypoid mass from his colon.
anh ấy đã trải qua phẫu thuật để loại bỏ một khối polyp từ đại tràng của mình.
polypoid structures can be benign or malignant.
các cấu trúc polyp có thể lành tính hoặc ác tính.
the biopsy revealed that the polypoid tissue was non-cancerous.
kết quả sinh thiết cho thấy mô polyp không phải là ung thư.
regular screenings can help detect polypoid changes early.
việc sàng lọc thường xuyên có thể giúp phát hiện sớm các thay đổi polyp.
she researched the implications of having polypoid lesions.
cô ấy đã nghiên cứu những tác động của việc có các tổn thương polyp.
polypoid formations in the bladder can cause urinary issues.
các cấu trúc polyp trong bàng quang có thể gây ra các vấn đề về tiểu tiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay