pom-pom

[Mỹ]/[ˈpɒm pɒm]/
[Anh]/[ˈpɑːm ˈpɑːm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quả bóng nhỏ bằng len hoặc sợi len, thường được dùng làm đồ trang trí hoặc phụ kiện của người cổ vũ; một quả bóng nhỏ, trang trí đẹp mắt được dùng làm phụ kiện của người cổ vũ; một quả bóng nhỏ, xù lông được dùng làm đồ trang trí; một quả bóng nhỏ, màu sắc rực rỡ được ném lên không trung trong các sự kiện thể thao.
Các dạng của từ
số nhiềupom-poms

Cụm từ & Cách kết hợp

pom-pom girl

Chị gái pom-pom

pom-pom shake

Động tác lắc pom-pom

making pom-poms

Việc làm pom-pom

pom-pom colors

Màu sắc pom-pom

pom-pom cheer

Chào pom-pom

fluffy pom-poms

Pom-pom xù

pom-pom squad

Đội nhóm pom-pom

waving pom-poms

Giơ pom-pom vẫy tay

bought pom-poms

Mua pom-pom

bright pom-poms

Pom-pom sáng màu

Câu ví dụ

the cheerleader proudly shook her pom-poms.

Người nhảy múa cổ vũ tự hào lắc những chiếc pom-poms của mình.

she made a pom-pom headband for the school spirit rally.

Cô ấy làm một chiếc khăn quấn đầu bằng pom-poms cho hội chợ tinh thần trường học.

the kids loved making pom-poms for their crafts project.

Các em nhỏ thích làm pom-poms cho dự án thủ công của mình.

we bought fluffy pom-poms to decorate the hat.

Chúng tôi mua những chiếc pom-poms xù để trang trí chiếc mũ.

the team's colors were represented by blue and gold pom-poms.

Màu sắc của đội được thể hiện qua những chiếc pom-poms xanh và vàng.

she twirled her pom-poms with impressive speed and skill.

Cô ấy xoay những chiếc pom-poms của mình với tốc độ và kỹ năng ấn tượng.

the dance routine involved tossing and catching pom-poms.

Đoạn nhảy múa bao gồm việc ném và bắt những chiếc pom-poms.

he carefully glued the pom-poms onto the scarf.

Anh ấy cẩn thận dán những chiếc pom-poms lên chiếc khăn choàng.

the stadium was filled with the sound of cheering and pom-poms shaking.

Sân vận động đầy ắp tiếng hò reo và những chiếc pom-poms lắc lư.

she designed a unique pom-pom keychain for her friend.

Cô ấy thiết kế một chiếc móc chìa khóa độc đáo bằng pom-poms cho người bạn của mình.

the craft store had a wide selection of pom-pom colors and sizes.

Cửa hàng thủ công có nhiều lựa chọn về màu sắc và kích cỡ của pom-poms.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay