| số nhiều | pom-poms |
pom-pom girl
Chị gái pom-pom
pom-pom shake
Động tác lắc pom-pom
making pom-poms
Việc làm pom-pom
pom-pom colors
Màu sắc pom-pom
pom-pom cheer
Chào pom-pom
fluffy pom-poms
Pom-pom xù
pom-pom squad
Đội nhóm pom-pom
waving pom-poms
Giơ pom-pom vẫy tay
bought pom-poms
Mua pom-pom
bright pom-poms
Pom-pom sáng màu
the cheerleader proudly shook her pom-poms.
Người nhảy múa cổ vũ tự hào lắc những chiếc pom-poms của mình.
she made a pom-pom headband for the school spirit rally.
Cô ấy làm một chiếc khăn quấn đầu bằng pom-poms cho hội chợ tinh thần trường học.
the kids loved making pom-poms for their crafts project.
Các em nhỏ thích làm pom-poms cho dự án thủ công của mình.
we bought fluffy pom-poms to decorate the hat.
Chúng tôi mua những chiếc pom-poms xù để trang trí chiếc mũ.
the team's colors were represented by blue and gold pom-poms.
Màu sắc của đội được thể hiện qua những chiếc pom-poms xanh và vàng.
she twirled her pom-poms with impressive speed and skill.
Cô ấy xoay những chiếc pom-poms của mình với tốc độ và kỹ năng ấn tượng.
the dance routine involved tossing and catching pom-poms.
Đoạn nhảy múa bao gồm việc ném và bắt những chiếc pom-poms.
he carefully glued the pom-poms onto the scarf.
Anh ấy cẩn thận dán những chiếc pom-poms lên chiếc khăn choàng.
the stadium was filled with the sound of cheering and pom-poms shaking.
Sân vận động đầy ắp tiếng hò reo và những chiếc pom-poms lắc lư.
she designed a unique pom-pom keychain for her friend.
Cô ấy thiết kế một chiếc móc chìa khóa độc đáo bằng pom-poms cho người bạn của mình.
the craft store had a wide selection of pom-pom colors and sizes.
Cửa hàng thủ công có nhiều lựa chọn về màu sắc và kích cỡ của pom-poms.
pom-pom girl
Chị gái pom-pom
pom-pom shake
Động tác lắc pom-pom
making pom-poms
Việc làm pom-pom
pom-pom colors
Màu sắc pom-pom
pom-pom cheer
Chào pom-pom
fluffy pom-poms
Pom-pom xù
pom-pom squad
Đội nhóm pom-pom
waving pom-poms
Giơ pom-pom vẫy tay
bought pom-poms
Mua pom-pom
bright pom-poms
Pom-pom sáng màu
the cheerleader proudly shook her pom-poms.
Người nhảy múa cổ vũ tự hào lắc những chiếc pom-poms của mình.
she made a pom-pom headband for the school spirit rally.
Cô ấy làm một chiếc khăn quấn đầu bằng pom-poms cho hội chợ tinh thần trường học.
the kids loved making pom-poms for their crafts project.
Các em nhỏ thích làm pom-poms cho dự án thủ công của mình.
we bought fluffy pom-poms to decorate the hat.
Chúng tôi mua những chiếc pom-poms xù để trang trí chiếc mũ.
the team's colors were represented by blue and gold pom-poms.
Màu sắc của đội được thể hiện qua những chiếc pom-poms xanh và vàng.
she twirled her pom-poms with impressive speed and skill.
Cô ấy xoay những chiếc pom-poms của mình với tốc độ và kỹ năng ấn tượng.
the dance routine involved tossing and catching pom-poms.
Đoạn nhảy múa bao gồm việc ném và bắt những chiếc pom-poms.
he carefully glued the pom-poms onto the scarf.
Anh ấy cẩn thận dán những chiếc pom-poms lên chiếc khăn choàng.
the stadium was filled with the sound of cheering and pom-poms shaking.
Sân vận động đầy ắp tiếng hò reo và những chiếc pom-poms lắc lư.
she designed a unique pom-pom keychain for her friend.
Cô ấy thiết kế một chiếc móc chìa khóa độc đáo bằng pom-poms cho người bạn của mình.
the craft store had a wide selection of pom-pom colors and sizes.
Cửa hàng thủ công có nhiều lựa chọn về màu sắc và kích cỡ của pom-poms.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay