pompano

[Mỹ]/ˈpɒmpənəʊ/
[Anh]/ˈpɑːmpəˌnoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cá được tìm thấy ở vùng nước ấm; loài cá Trachinotus
Word Forms
số nhiềupompanoes

Cụm từ & Cách kết hợp

pompano fish

cá pompano

grilled pompano

cá pompano nướng

pompano recipe

công thức món cá pompano

pompano tacos

bánh tacos cá pompano

fried pompano

cá pompano chiên

pompano fillet

phi lê cá pompano

pompano ceviche

ceviche cá pompano

pompano soup

súp cá pompano

pompano catch

mùa đánh bắt cá pompano

pompano market

chợ cá pompano

Câu ví dụ

we caught a large pompano during our fishing trip.

Chúng tôi đã bắt được một con pompano lớn trong chuyến đi câu cá của chúng tôi.

pompano is known for its delicious flavor.

Pompano nổi tiếng với hương vị thơm ngon.

i love grilling pompano with lemon and herbs.

Tôi thích nướng pompano với chanh và các loại thảo mộc.

pompano can be found in warm coastal waters.

Pompano có thể được tìm thấy ở các vùng biển ven biển ấm áp.

many chefs recommend pompano for seafood dishes.

Nhiều đầu bếp khuyên dùng pompano cho các món hải sản.

we ordered pompano at the restaurant last night.

Chúng tôi đã gọi pompano tại nhà hàng vào tối qua.

pompano is often served with a side of rice.

Pompano thường được ăn kèm với cơm.

fishing for pompano requires special techniques.

Câu cá pompano đòi hỏi các kỹ thuật đặc biệt.

the market had fresh pompano available today.

Hôm nay chợ có bán pompano tươi.

pompano can be cooked in various ways.

Pompano có thể được chế biến theo nhiều cách khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay