I ponced a ciggie off her.
Tôi đã lấy một điếu thuốc lá từ cô ấy.
I ponced around in front of the mirror.
Tôi đi lại trước gương.
But Mr Najera Ponce chose a simpler way to remunerate musicians and labels.
Nhưng ông Najera Ponce đã chọn một cách đơn giản hơn để trả thù lao cho các nhạc sĩ và hãng thu âm.
Bach bwv1004 violin solo chaconne Aquino ponce intermezzo Aquino canon for two guitars...
Bach bwv1004 violin solo chaconne Aquino ponce intermezzo Aquino canon for two guitars...
He is such a ponce, always showing off his expensive clothes.
Anh ta thật là một kẻ kiêu ngạo, luôn khoe khoang những bộ quần áo đắt tiền của mình.
She accused him of being a ponce and only caring about his appearance.
Cô ấy buộc tội anh ta là một kẻ kiêu ngạo và chỉ quan tâm đến vẻ ngoài của mình.
The ponce strutted around the party, trying to impress everyone.
Kẻ kiêu ngạo tự hào đi lại trong bữa tiệc, cố gắng gây ấn tượng với mọi người.
He's always been a bit of a ponce, thinking he's better than everyone else.
Anh ta luôn luôn là một kẻ kiêu ngạo, nghĩ rằng mình hơn tất cả mọi người.
She refused to date him because she thought he was just a ponce.
Cô ấy từ chối hẹn hò với anh ta vì cô nghĩ anh ta chỉ là một kẻ kiêu ngạo.
The ponce spent hours getting ready for the event, making sure he looked perfect.
Kẻ kiêu ngạo dành hàng giờ để chuẩn bị cho sự kiện, đảm bảo rằng anh ta trông hoàn hảo.
He's always been a ponce, expecting everything to be handed to him on a silver platter.
Anh ta luôn luôn là một kẻ kiêu ngạo, mong đợi mọi thứ được trao cho anh ta trên đĩa bạc.
She called him a ponce for constantly bragging about his wealth and possessions.
Cô ấy gọi anh ta là một kẻ kiêu ngạo vì liên tục khoe khoang về sự giàu có và tài sản của mình.
The ponce was the center of attention at the party, with everyone admiring his style.
Kẻ kiêu ngạo là trung tâm của sự chú ý tại bữa tiệc, với tất cả mọi người ngưỡng mộ phong cách của anh ta.
He's such a ponce, always trying to impress others with his fancy car.
Anh ta thật là một kẻ kiêu ngạo, luôn cố gắng gây ấn tượng với người khác bằng chiếc xe hơi sang trọng của mình.
I ponced a ciggie off her.
Tôi đã lấy một điếu thuốc lá từ cô ấy.
I ponced around in front of the mirror.
Tôi đi lại trước gương.
But Mr Najera Ponce chose a simpler way to remunerate musicians and labels.
Nhưng ông Najera Ponce đã chọn một cách đơn giản hơn để trả thù lao cho các nhạc sĩ và hãng thu âm.
Bach bwv1004 violin solo chaconne Aquino ponce intermezzo Aquino canon for two guitars...
Bach bwv1004 violin solo chaconne Aquino ponce intermezzo Aquino canon for two guitars...
He is such a ponce, always showing off his expensive clothes.
Anh ta thật là một kẻ kiêu ngạo, luôn khoe khoang những bộ quần áo đắt tiền của mình.
She accused him of being a ponce and only caring about his appearance.
Cô ấy buộc tội anh ta là một kẻ kiêu ngạo và chỉ quan tâm đến vẻ ngoài của mình.
The ponce strutted around the party, trying to impress everyone.
Kẻ kiêu ngạo tự hào đi lại trong bữa tiệc, cố gắng gây ấn tượng với mọi người.
He's always been a bit of a ponce, thinking he's better than everyone else.
Anh ta luôn luôn là một kẻ kiêu ngạo, nghĩ rằng mình hơn tất cả mọi người.
She refused to date him because she thought he was just a ponce.
Cô ấy từ chối hẹn hò với anh ta vì cô nghĩ anh ta chỉ là một kẻ kiêu ngạo.
The ponce spent hours getting ready for the event, making sure he looked perfect.
Kẻ kiêu ngạo dành hàng giờ để chuẩn bị cho sự kiện, đảm bảo rằng anh ta trông hoàn hảo.
He's always been a ponce, expecting everything to be handed to him on a silver platter.
Anh ta luôn luôn là một kẻ kiêu ngạo, mong đợi mọi thứ được trao cho anh ta trên đĩa bạc.
She called him a ponce for constantly bragging about his wealth and possessions.
Cô ấy gọi anh ta là một kẻ kiêu ngạo vì liên tục khoe khoang về sự giàu có và tài sản của mình.
The ponce was the center of attention at the party, with everyone admiring his style.
Kẻ kiêu ngạo là trung tâm của sự chú ý tại bữa tiệc, với tất cả mọi người ngưỡng mộ phong cách của anh ta.
He's such a ponce, always trying to impress others with his fancy car.
Anh ta thật là một kẻ kiêu ngạo, luôn cố gắng gây ấn tượng với người khác bằng chiếc xe hơi sang trọng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay