pondies

[Mỹ]/ˈpɒndiz/
[Anh]/ˈpɑndiz/

Dịch

adj. Dạng biến thể của pond.
n. Dạng số nhiều của pondy.

Cụm từ & Cách kết hợp

feeding pondies

cho ăn cá bống

the pondies

những con cá bống

pondies swimming

cá bống đang bơi

watching pondies

ngắm nhìn cá bống

pondies quacking

cá bống kêu

little pondies

những con cá bống nhỏ

pondies resting

cá bống đang nghỉ ngơi

white pondies

cá bống trắng

pondies diving

cá bống lặn

our pondies

cá bống của chúng ta

Câu ví dụ

the students caught several pondies during their field trip to the lake.

Các học sinh đã bắt được một số con cá nhỏ trong chuyến đi thực địa đến hồ.

we used small pondies as bait to catch larger fish in the river.

Chúng tôi đã dùng những con cá nhỏ này làm mồi để bắt những con cá lớn hơn ở trong sông.

local fishermen refer to these small freshwater fish as pondies.

Những ngư dân địa phương gọi những con cá nước ngọt nhỏ này là cá nhỏ.

she enjoys drawing pondies in her nature sketchbook.

Cô ấy thích vẽ những con cá nhỏ này trong cuốn sổ phác thảo thiên nhiên của mình.

the diet of these birds consists mainly of insects and pondies.

Chế độ ăn của những con chim này chủ yếu gồm côn trùng và cá nhỏ.

you can find colorful pondies swimming near the surface of the pond.

Bạn có thể tìm thấy những con cá nhỏ đầy màu sắc bơi gần mặt nước của hồ.

the old man sat by the water, watching the pondies dart around.

Người đàn ông già ngồi bên cạnh nước, quan sát những con cá nhỏ bơi lội xung quanh.

our biology class studied the breathing rate of pondies in warm water.

Lớp sinh học của chúng tôi đã nghiên cứu tốc độ hô hấp của những con cá nhỏ trong nước ấm.

a large school of pondies gathered near the dock for food.

Một đàn cá nhỏ lớn đã tụ tập gần bến cảng để ăn.

fresh pondies are sometimes sold at the local morning market.

Cá nhỏ tươi đôi khi được bán tại chợ sáng địa phương.

the clear water allowed us to see the pondies resting on the bed.

Nước trong cho phép chúng tôi nhìn thấy những con cá nhỏ đang nghỉ ngơi trên nền đáy.

catching pondies is a popular summer activity for children in this village.

Bắt cá nhỏ là một hoạt động phổ biến vào mùa hè cho trẻ em ở làng này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay