needy children
trẻ em thiếu thốn
support the needy
hỗ trợ những người thiếu thốn
needy families
gia đình thiếu thốn
needy student
sinh viên thiếu thốn
provide assistance to the needy
cung cấp hỗ trợ cho những người có hoàn cảnh khó khăn
support for the needy
hỗ trợ những người có hoàn cảnh khó khăn
donate to the needy
quyên góp cho những người có hoàn cảnh khó khăn
aid for the needy
trợ giúp cho những người có hoàn cảnh khó khăn
David dedicated his life to helping the needy.
David đã dành cả cuộc đời để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500And needy and pathetic and... kinda hilarious.
Và túng quẩn, đáng thương và... hơi buồn cười.
Nguồn: Desperate Housewives Season 5He launched his work to feed the needy with a handful of other retired people.
Anh ấy bắt đầu công việc cho ăn cho những người có hoàn cảnh khó khăn với một vài người đã nghỉ hưu khác.
Nguồn: VOA Special English: WorldAnd the study perhaps labeled these kids as needy. There are many differences.
Và nghiên cứu có thể đã gắn nhãn những đứa trẻ này là những người có hoàn cảnh khó khăn. Có rất nhiều sự khác biệt.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.I thank those who are serving the needy during the season and throughout the year.
Tôi cảm ơn những người đang giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn trong suốt mùa và trong suốt cả năm.
Nguồn: Listening DigestOur approach is not necessarily to help the needy; that is not what we do.
Cách tiếp cận của chúng tôi không nhất thiết là giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn; đó không phải là những gì chúng tôi làm.
Nguồn: VOA Standard October 2015 CollectionLuke Mickelson built free bunk beds for needy kids.
Luke Mickelson đã xây dựng những giường ngủ đôi miễn phí cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 CollectionSoup kitchens serve meals to the needy.
Các bếp ăn từ thiện phục vụ bữa ăn cho những người có hoàn cảnh khó khăn.
Nguồn: VOA Slow English - BusinessNow it has retooled things to connect the needy with delivery drivers during the Covid 19 crisis.
Bây giờ nó đã tái cấu trúc mọi thứ để kết nối những người có hoàn cảnh khó khăn với tài xế giao hàng trong cuộc khủng hoảng Covid 19.
Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 CollectionThe truth is that most writers are needy.
Sự thật là hầu hết các nhà văn đều túng quẩn.
Nguồn: Stephen King on WritingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay