needy

[Mỹ]/ˈniːdi/
[Anh]/ˈniːdi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu thốn những nhu cầu thiết yếu của cuộc sống; nghèo; sống trong cảnh nghèo khổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

needy children

trẻ em thiếu thốn

support the needy

hỗ trợ những người thiếu thốn

needy families

gia đình thiếu thốn

needy student

sinh viên thiếu thốn

Câu ví dụ

provide assistance to the needy

cung cấp hỗ trợ cho những người có hoàn cảnh khó khăn

support for the needy

hỗ trợ những người có hoàn cảnh khó khăn

donate to the needy

quyên góp cho những người có hoàn cảnh khó khăn

aid for the needy

trợ giúp cho những người có hoàn cảnh khó khăn

Ví dụ thực tế

David dedicated his life to helping the needy.

David đã dành cả cuộc đời để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

And needy and pathetic and... kinda hilarious.

Và túng quẩn, đáng thương và... hơi buồn cười.

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

He launched his work to feed the needy with a handful of other retired people.

Anh ấy bắt đầu công việc cho ăn cho những người có hoàn cảnh khó khăn với một vài người đã nghỉ hưu khác.

Nguồn: VOA Special English: World

And the study perhaps labeled these kids as needy. There are many differences.

Và nghiên cứu có thể đã gắn nhãn những đứa trẻ này là những người có hoàn cảnh khó khăn. Có rất nhiều sự khác biệt.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

I thank those who are serving the needy during the season and throughout the year.

Tôi cảm ơn những người đang giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn trong suốt mùa và trong suốt cả năm.

Nguồn: Listening Digest

Our approach is not necessarily to help the needy; that is not what we do.

Cách tiếp cận của chúng tôi không nhất thiết là giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn; đó không phải là những gì chúng tôi làm.

Nguồn: VOA Standard October 2015 Collection

Luke Mickelson built free bunk beds for needy kids.

Luke Mickelson đã xây dựng những giường ngủ đôi miễn phí cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

Soup kitchens serve meals to the needy.

Các bếp ăn từ thiện phục vụ bữa ăn cho những người có hoàn cảnh khó khăn.

Nguồn: VOA Slow English - Business

Now it has retooled things to connect the needy with delivery drivers during the Covid 19 crisis.

Bây giờ nó đã tái cấu trúc mọi thứ để kết nối những người có hoàn cảnh khó khăn với tài xế giao hàng trong cuộc khủng hoảng Covid 19.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 Collection

The truth is that most writers are needy.

Sự thật là hầu hết các nhà văn đều túng quẩn.

Nguồn: Stephen King on Writing

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay