poperies

[Mỹ]/ˈpɒpəriːz/
[Anh]/ˈpɑːpəriːz/

Dịch

n. Giáo hội Công giáo La Mã

Cụm từ & Cách kết hợp

poperies collection

tập hợp đồ lưu niệm poperies

poperies shop

cửa hàng poperies

poperies market

chợ poperies

poperies display

trưng bày poperies

poperies items

đồ poperies

poperies sale

khuyến mãi poperies

poperies store

cửa hàng poperies

poperies exhibition

triển lãm poperies

poperies enthusiast

người đam mê poperies

poperies lover

người yêu thích poperies

Câu ví dụ

she decorated her room with beautiful poperies.

Cô ấy đã trang trí căn phòng của mình bằng những món đồ trang trí đẹp mắt.

the store sells a variety of poperies for home decoration.

Cửa hàng bán nhiều loại đồ trang trí khác nhau để trang trí nhà cửa.

he loves collecting vintage poperies from different countries.

Anh ấy thích sưu tầm đồ trang trí cổ từ nhiều quốc gia khác nhau.

the poperies at the craft fair were stunning and unique.

Những món đồ trang trí tại hội chợ thủ công rất tuyệt vời và độc đáo.

she used poperies to add a personal touch to her gifts.

Cô ấy sử dụng đồ trang trí để thêm nét riêng vào quà tặng của mình.

they chose bright poperies to liven up the party.

Họ đã chọn những món đồ trang trí tươi sáng để làm cho bữa tiệc thêm sôi động.

he found some rare poperies at the flea market.

Anh ấy đã tìm thấy một số đồ trang trí quý hiếm tại chợ trời.

her collection of poperies reflects her artistic taste.

Bộ sưu tập đồ trang trí của cô ấy thể hiện gu thẩm mỹ nghệ thuật của cô ấy.

they used poperies to create a festive atmosphere for the wedding.

Họ sử dụng đồ trang trí để tạo ra một không khí lễ hội cho đám cưới.

he enjoys making diy poperies for his home.

Anh ấy thích tự làm đồ trang trí cho ngôi nhà của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay