poseur

[Mỹ]/pəʊˈzɜ:r/
[Anh]/po'zɝ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người có hành vi giả tạo hoặc không tự nhiên.

Câu ví dụ

He's such a poseur, always pretending to be someone he's not.

Anh ta thật là một kẻ khoe khoang, luôn luôn tỏ ra là một người mà anh ta không phải.

She saw through his poseur act and didn't fall for it.

Cô ấy nhìn thấu trò hề khoe khoang của anh ta và không bị lừa.

The poseur tried to impress everyone with his fake accent.

Kẻ khoe khoang cố gắng gây ấn tượng với mọi người bằng giọng điệu giả tạo của mình.

Don't be a poseur, just be yourself.

Đừng làm một kẻ khoe khoang, cứ là chính mình.

His poseur behavior was a turn-off for many people.

Hành vi khoe khoang của anh ta khiến nhiều người cảm thấy khó chịu.

She dismissed him as a poseur trying too hard to fit in.

Cô ấy cho rằng anh ta là một kẻ khoe khoang đang cố gắng quá sức để hòa nhập.

The poseur's fake persona was eventually exposed.

Bề ngoài giả tạo của kẻ khoe khoang cuối cùng cũng bị phơi bày.

He's a poseur who thinks he's better than everyone else.

Anh ta là một kẻ khoe khoang nghĩ rằng mình hơn mọi người khác.

The poseur's arrogance was off-putting to those around him.

Sự kiêu ngạo của kẻ khoe khoang khiến những người xung quanh cảm thấy khó chịu.

She saw right through his poseur facade and called him out on it.

Cô ấy nhìn thấu vẻ ngoài giả tạo của kẻ khoe khoang và gọi anh ta ra mặt.

Ví dụ thực tế

That was meant exclusively for one specific rich poseur.

Điều đó chỉ dành riêng cho một kẻ phô trương giàu có và đặc biệt.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 1

Except then you'd have to out yourself as a diminutive, suburban poseur.

Tuy nhiên, sau đó bạn sẽ phải bộc lộ bản thân là một kẻ phô trương tầm thường, ngoại ô.

Nguồn: Kylie Diary Season 2

There can be no poseurs in Andy's world.

Không thể có những kẻ phô trương trong thế giới của Andy.

Nguồn: Kylie Diary Season 2

From falling into the flannelled arms of that pretentious poseur?

Để rồi rơi vào vòng tay kẻ phô trương lố bịch đó?

Nguồn: Gossip Girl Season 5

More like poseurs in their 20s.

Nhiều hơn là những kẻ phô trương ở độ tuổi 20.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 1

All you other rich poseurs, just continue with the '90s!

Tất cả các kẻ phô trương giàu có khác, cứ tiếp tục với những năm 90!

Nguồn: 2 Broke Girls Season 1

Well, I'm glad you're enjoying them, because if I can't convince Tristan Cassidy that I am not some poseur, then that's what I'll be making for the rest of my life.

Tuyệt vời, tôi rất vui vì các bạn đang tận hưởng chúng, bởi vì nếu tôi không thể thuyết phục Tristan Cassidy rằng tôi không phải là một kẻ phô trương, thì đó sẽ là những gì tôi sẽ làm trong suốt quãng đời còn lại của mình.

Nguồn: Kylie Diary Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay