positionings

[Mỹ]/pə'ziʃəniŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sắp xếp, bố trí

Cụm từ & Cách kết hợp

market positioning

vị thế thị trường

strategic positioning

vị thế chiến lược

brand positioning

vị thế thương hiệu

positioning system

hệ thống định vị

global positioning system

hệ thống định vị toàn cầu

positioning accuracy

độ chính xác định vị

accurate positioning

vị trí chính xác

positioning error

sai số định vị

positioning control

điều khiển định vị

positioning device

thiết bị định vị

automatic positioning

định vị tự động

dynamic positioning

định vị động

Câu ví dụ

Search engine positioning on HotBot and Excite in the first quarter, to include Infoseek, Lycos, and AltaVista in the second quarter.

Vị trí tìm kiếm trên HotBot và Excite trong quý đầu tiên, bao gồm Infoseek, Lycos và AltaVista trong quý thứ hai.

GPS Positioning Services Specified In The Federal Radionavigation Plan;

Dịch vụ Định vị GPS được chỉ định trong Kế hoạch Điều hướng Radio Liên bang;

Stochastics track the positioning of daily closing prices within the daily range.

Thống kê theo dõi vị trí của giá đóng cửa hàng ngày trong phạm vi hàng ngày.

I will mainly use it H264 codecs deblock the process of positioning the auxiliary testing.

Tôi chủ yếu sẽ sử dụng nó để giải mã H264, quá trình định vị thử nghiệm phụ.

The successful rate of one spot positioning of coke oven machine is greater than 98%, the manless operation is realized on...

Tỷ lệ thành công của một vị trí định vị điểm của máy lò coke là trên 98%, hoạt động không cần người được thực hiện trên...

Leica Geosystems AG, it's located Switzerland.Leica Geosystems to pioneer globality positioning and laser precision in Metrology.

Leica Geosystems AG, có trụ sở tại Thụy Sĩ. Leica Geosystems tiên phong trong định vị toàn cầu và độ chính xác bằng laser trong Đo lường.

General Webber is a command space and missile operator with qualifications in the Minuteman II, Minuteman III, Global Positioning Satellite and Counter Communications System weapon systems.

Chuẩn tướng Webber là người điều khiển không gian và tên lửa với trình độ chuyên môn về các hệ thống vũ khí Minuteman II, Minuteman III, Vệ tinh Định vị Toàn cầu và Hệ thống Liên lạc Chống lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay