use positive_reinforcement
Sử dụng củng cố tích cực
positive_reinforcement training
huấn luyện củng cố tích cực
positive_reinforcement works
củng cố tích cực hoạt động
apply positive_reinforcement
áp dụng củng cố tích cực
positive_reinforcement techniques
kỹ thuật củng cố tích cực
effective positive_reinforcement
củng cố tích cực hiệu quả
positive_reinforcement methods
phương pháp củng cố tích cực
consistent positive_reinforcement
củng cố tích cực nhất quán
positive_reinforcement strategies
chiến lược củng cố tích cực
the teacher used positive reinforcement to encourage student participation.
Giáo viên đã sử dụng củng cố tích cực để khuyến khích sự tham gia của học sinh.
positive reinforcement learning helps ai systems improve through rewards.
Học tập củng cố tích cực giúp hệ thống AI cải thiện thông qua phần thưởng.
parents often rely on positive reinforcement to shape children's behavior.
Bố mẹ thường dựa vào củng cố tích cực để định hình hành vi của trẻ em.
the trainer applied positive reinforcement technique to train the dog.
Hướng dẫn viên đã áp dụng kỹ thuật củng cố tích cực để huấn luyện con chó.
positive reinforcement strategy is effective in workplace motivation.
Chiến lược củng cố tích cực là hiệu quả trong động lực tại nơi làm việc.
scientists study positive reinforcement mechanisms in the brain.
Các nhà khoa học nghiên cứu cơ chế củng cố tích cực trong não.
positive reinforcement method increases productivity in employees.
Phương pháp củng cố tích cực làm tăng năng suất của nhân viên.
the program uses positive reinforcement to modify problematic behavior.
Chương trình sử dụng củng cố tích cực để thay đổi hành vi gây vấn đề.
positive reinforcement approach leads to lasting behavioral change.
Phương pháp củng cố tích cực dẫn đến thay đổi hành vi lâu dài.
psychologists recommend positive reinforcement for building self-esteem.
Các nhà tâm lý học khuyên dùng củng cố tích cực để xây dựng lòng tự trọng.
the algorithm implements positive reinforcement to optimize performance.
Thuật toán thực hiện củng cố tích cực để tối ưu hóa hiệu suất.
teachers receive training on positive reinforcement principles in education.
Giáo viên nhận đào tạo về các nguyên tắc củng cố tích cực trong giáo dục.
use positive_reinforcement
Sử dụng củng cố tích cực
positive_reinforcement training
huấn luyện củng cố tích cực
positive_reinforcement works
củng cố tích cực hoạt động
apply positive_reinforcement
áp dụng củng cố tích cực
positive_reinforcement techniques
kỹ thuật củng cố tích cực
effective positive_reinforcement
củng cố tích cực hiệu quả
positive_reinforcement methods
phương pháp củng cố tích cực
consistent positive_reinforcement
củng cố tích cực nhất quán
positive_reinforcement strategies
chiến lược củng cố tích cực
the teacher used positive reinforcement to encourage student participation.
Giáo viên đã sử dụng củng cố tích cực để khuyến khích sự tham gia của học sinh.
positive reinforcement learning helps ai systems improve through rewards.
Học tập củng cố tích cực giúp hệ thống AI cải thiện thông qua phần thưởng.
parents often rely on positive reinforcement to shape children's behavior.
Bố mẹ thường dựa vào củng cố tích cực để định hình hành vi của trẻ em.
the trainer applied positive reinforcement technique to train the dog.
Hướng dẫn viên đã áp dụng kỹ thuật củng cố tích cực để huấn luyện con chó.
positive reinforcement strategy is effective in workplace motivation.
Chiến lược củng cố tích cực là hiệu quả trong động lực tại nơi làm việc.
scientists study positive reinforcement mechanisms in the brain.
Các nhà khoa học nghiên cứu cơ chế củng cố tích cực trong não.
positive reinforcement method increases productivity in employees.
Phương pháp củng cố tích cực làm tăng năng suất của nhân viên.
the program uses positive reinforcement to modify problematic behavior.
Chương trình sử dụng củng cố tích cực để thay đổi hành vi gây vấn đề.
positive reinforcement approach leads to lasting behavioral change.
Phương pháp củng cố tích cực dẫn đến thay đổi hành vi lâu dài.
psychologists recommend positive reinforcement for building self-esteem.
Các nhà tâm lý học khuyên dùng củng cố tích cực để xây dựng lòng tự trọng.
the algorithm implements positive reinforcement to optimize performance.
Thuật toán thực hiện củng cố tích cực để tối ưu hóa hiệu suất.
teachers receive training on positive reinforcement principles in education.
Giáo viên nhận đào tạo về các nguyên tắc củng cố tích cực trong giáo dục.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now