| số nhiều | positons |
she holds a senior position in the company.
Cô ấy giữ một vị trí cấp cao trong công ty.
the candidate explained his political position on healthcare.
Ứng cử viên đã giải thích quan điểm chính trị của mình về chăm sóc sức khỏe.
he took a defensive position during the debate.
Anh ấy đã chiếm một thế phòng thủ trong cuộc tranh luận.
the team is in a winning position.
Đội đang ở vị thế chiến thắng.
please state your position on this matter.
Vui lòng cho biết quan điểm của bạn về vấn đề này.
she adopted a comfortable position on the sofa.
Cô ấy đã chiếm một vị trí thoải mái trên sofa.
the military occupied a strategic position.
Quân đội đã chiếm giữ một vị trí chiến lược.
he was promoted to a key position.
Anh ấy đã được thăng chức lên một vị trí quan trọng.
the company's position has changed.
Vị thế của công ty đã thay đổi.
i disagree with your position.
Tôi không đồng ý với quan điểm của bạn.
she maintained her position despite criticism.
Cô ấy vẫn giữ quan điểm của mình mặc dù bị chỉ trích.
the athlete held the first position in the race.
Vận động viên đã giữ vị trí đầu tiên trong cuộc đua.
she holds a senior position in the company.
Cô ấy giữ một vị trí cấp cao trong công ty.
the candidate explained his political position on healthcare.
Ứng cử viên đã giải thích quan điểm chính trị của mình về chăm sóc sức khỏe.
he took a defensive position during the debate.
Anh ấy đã chiếm một thế phòng thủ trong cuộc tranh luận.
the team is in a winning position.
Đội đang ở vị thế chiến thắng.
please state your position on this matter.
Vui lòng cho biết quan điểm của bạn về vấn đề này.
she adopted a comfortable position on the sofa.
Cô ấy đã chiếm một vị trí thoải mái trên sofa.
the military occupied a strategic position.
Quân đội đã chiếm giữ một vị trí chiến lược.
he was promoted to a key position.
Anh ấy đã được thăng chức lên một vị trí quan trọng.
the company's position has changed.
Vị thế của công ty đã thay đổi.
i disagree with your position.
Tôi không đồng ý với quan điểm của bạn.
she maintained her position despite criticism.
Cô ấy vẫn giữ quan điểm của mình mặc dù bị chỉ trích.
the athlete held the first position in the race.
Vận động viên đã giữ vị trí đầu tiên trong cuộc đua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay