postlingual

[Mỹ]/[ˈpɒstlɪŋɡʊəl]/
[Anh]/[ˈpɒstlɪŋɡʊəl]/

Dịch

adj. Xảy ra hoặc xảy ra sau khi ngôn ngữ phát triển; Liên quan đến lời nói phát triển sau một độ tuổi nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

postlingual hearing loss

mất thính giác hậu ngôn ngữ

postlingually acquired

thu được hậu ngôn ngữ

postlingual speech

nghệ thuật nói hậu ngôn ngữ

postlingual period

giai đoạn hậu ngôn ngữ

postlingual development

phát triển hậu ngôn ngữ

postlingual onset

khởi phát hậu ngôn ngữ

postlingual changes

thay đổi hậu ngôn ngữ

postlingual assessment

đánh giá hậu ngôn ngữ

postlingual rehabilitation

phục hồi chức năng hậu ngôn ngữ

postlingual language

ngôn ngữ hậu ngôn ngữ

Câu ví dụ

the patient's postlingual speech was significantly affected by the stroke.

Tình trạng nói sau ngôn ngữ của bệnh nhân đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi đột quỵ.

we assessed the child's postlingual language development over several months.

Chúng tôi đã đánh giá sự phát triển ngôn ngữ sau ngôn ngữ của trẻ trong vài tháng.

postlingual hearing loss can impact the acquisition of new vocabulary.

Mất thính lực sau ngôn ngữ có thể ảnh hưởng đến việc tiếp thu vốn từ mới.

the therapist focused on improving the patient's postlingual articulation.

Nhà trị liệu tập trung vào việc cải thiện khả năng phát âm sau ngôn ngữ của bệnh nhân.

a key factor in recovery is early intervention following postlingual damage.

Một yếu tố then chốt trong quá trình phục hồi là can thiệp sớm sau tổn thương sau ngôn ngữ.

the study examined the effects of postlingual tinnitus on speech perception.

Nghiên cứu này đã xem xét ảnh hưởng của ù tai sau ngôn ngữ đến khả năng nhận thức ngôn ngữ.

postlingual voice changes can be a symptom of certain neurological conditions.

Sự thay đổi giọng nói sau ngôn ngữ có thể là triệu chứng của một số tình trạng thần kinh.

we need to consider the patient's prelingual and postlingual history.

Chúng ta cần xem xét cả tiền sử trước ngôn ngữ và sau ngôn ngữ của bệnh nhân.

the audiologist evaluated the patient's postlingual hearing abilities.

Bác sĩ thính học đã đánh giá khả năng thính giác sau ngôn ngữ của bệnh nhân.

postlingual reconstruction surgery aims to improve speech clarity.

Phẫu thuật phục hồi sau ngôn ngữ nhằm cải thiện độ rõ ràng của lời nói.

the child demonstrated good postlingual comprehension despite limited speech.

Trẻ đã thể hiện khả năng hiểu ngôn ngữ sau ngôn ngữ tốt mặc dù nói hạn chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay