postnominals

[Mỹ]/[ˈpəʊstnɒmɪəls]/
[Anh]/[ˈpoʊstnɒmɪəls]/

Dịch

n. các chữ cái được thêm vào tên để chỉ một học vị, chứng chỉ hoặc thành viên của một tổ chức
n., số nhiều các chữ cái theo sau tên để chỉ một học vị hoặc chứng chỉ

Cụm từ & Cách kết hợp

listing postnominals

Liệt kê các hậu tố

adding postnominals

Thêm các hậu tố

postnominals after name

Các hậu tố sau tên

checking postnominals

Kiểm tra các hậu tố

using postnominals

Sử dụng các hậu tố

displaying postnominals

Hiển thị các hậu tố

include postnominals

Bao gồm các hậu tố

postnominal abbreviations

Viết tắt của hậu tố

postnominals format

Định dạng của các hậu tố

correct postnominals

Sửa các hậu tố đúng

Câu ví dụ

she is a renowned scholar, phd, in astrophysics.

Cô ấy là một học giả nổi tiếng, tiến sĩ, trong lĩnh vực thiên văn học.

he was appointed ceo, mba, after a successful career.

Ông được bổ nhiệm làm giám đốc điều hành, thạc sĩ quản trị kinh doanh, sau một sự nghiệp thành công.

the professor, ma, presented groundbreaking research at the conference.

Giáo sư, thạc sĩ, đã trình bày nghiên cứu đột phá tại hội nghị.

the company sought a consultant, ba, with experience in marketing.

Công ty đã tìm kiếm một chuyên gia tư vấn, cử nhân kinh doanh, có kinh nghiệm trong lĩnh vực marketing.

he is a distinguished fellow, fras, of the royal society.

Ông là một thành viên danh giá, FRAS, của Hội Hoàng gia.

she is a qualified solicitor, llb, specializing in corporate law.

Cô ấy là một luật sư được chứng nhận, LLB, chuyên về luật doanh nghiệp.

the architect, riba, designed a stunning new museum.

Kiến trúc sư, RIBA, đã thiết kế một bảo tàng mới tuyệt đẹp.

he is a chartered engineer, ceng, responsible for the bridge project.

Ông là kỹ sư được cấp chứng chỉ, CEng, chịu trách nhiệm cho dự án cầu.

she is a certified financial planner, cfp, advising clients on investments.

Cô ấy là một nhà hoạch định tài chính được chứng nhận, CFP, tư vấn cho khách hàng về đầu tư.

the author, fa, published a best-selling novel.

Tác giả, FA, đã xuất bản một cuốn tiểu thuyết bán chạy.

he is a practicing barrister, bl, known for his persuasive arguments.

Ông là một luật sư hành nghề, BL, nổi tiếng với các lập luận thuyết phục của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay