theory postulates
giả thuyết đặt ra
basic postulates
các giả thuyết cơ bản
scientific postulates
các giả thuyết khoa học
fundamental postulates
các giả thuyết nền tảng
assumed postulates
các giả thuyết được cho là
key postulates
các giả thuyết quan trọng
accepted postulates
các giả thuyết được chấp nhận
mathematical postulates
các giả thuyết toán học
logical postulates
các giả thuyết logic
axiomatic postulates
các giả thuyết tiên đề
he postulates that all life forms share a common ancestor.
anh ta cho rằng tất cả các loài sinh vật đều có chung một tổ tiên.
the theory postulates a direct relationship between stress and health.
lý thuyết cho rằng có mối quan hệ trực tiếp giữa căng thẳng và sức khỏe.
she postulates that human behavior is influenced by genetics.
cô ấy cho rằng hành vi của con người bị ảnh hưởng bởi di truyền.
the scientist postulates several reasons for climate change.
nhà khoa học cho rằng có nhiều lý do cho sự thay đổi khí hậu.
his research postulates new methods for renewable energy.
nghiên cứu của anh ấy cho rằng có những phương pháp mới cho năng lượng tái tạo.
the model postulates that economic growth leads to job creation.
mô hình cho rằng tăng trưởng kinh tế dẫn đến tạo việc làm.
they postulate that early education improves cognitive skills.
họ cho rằng giáo dục sớm cải thiện kỹ năng nhận thức.
the author postulates a future where technology and nature coexist.
tác giả cho rằng tương lai là nơi công nghệ và thiên nhiên cùng tồn tại.
she postulates that the universe is constantly expanding.
cô ấy cho rằng vũ trụ liên tục mở rộng.
the study postulates a link between diet and mental health.
nghiên cứu cho rằng có mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe tinh thần.
theory postulates
giả thuyết đặt ra
basic postulates
các giả thuyết cơ bản
scientific postulates
các giả thuyết khoa học
fundamental postulates
các giả thuyết nền tảng
assumed postulates
các giả thuyết được cho là
key postulates
các giả thuyết quan trọng
accepted postulates
các giả thuyết được chấp nhận
mathematical postulates
các giả thuyết toán học
logical postulates
các giả thuyết logic
axiomatic postulates
các giả thuyết tiên đề
he postulates that all life forms share a common ancestor.
anh ta cho rằng tất cả các loài sinh vật đều có chung một tổ tiên.
the theory postulates a direct relationship between stress and health.
lý thuyết cho rằng có mối quan hệ trực tiếp giữa căng thẳng và sức khỏe.
she postulates that human behavior is influenced by genetics.
cô ấy cho rằng hành vi của con người bị ảnh hưởng bởi di truyền.
the scientist postulates several reasons for climate change.
nhà khoa học cho rằng có nhiều lý do cho sự thay đổi khí hậu.
his research postulates new methods for renewable energy.
nghiên cứu của anh ấy cho rằng có những phương pháp mới cho năng lượng tái tạo.
the model postulates that economic growth leads to job creation.
mô hình cho rằng tăng trưởng kinh tế dẫn đến tạo việc làm.
they postulate that early education improves cognitive skills.
họ cho rằng giáo dục sớm cải thiện kỹ năng nhận thức.
the author postulates a future where technology and nature coexist.
tác giả cho rằng tương lai là nơi công nghệ và thiên nhiên cùng tồn tại.
she postulates that the universe is constantly expanding.
cô ấy cho rằng vũ trụ liên tục mở rộng.
the study postulates a link between diet and mental health.
nghiên cứu cho rằng có mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe tinh thần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay