postwar

[Mỹ]/ˈpəʊstˈwɔ:/
[Anh]/ˈpostˈwɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chiến sau

Cụm từ & Cách kết hợp

postwar era

thời kỳ hậu chiến tranh

postwar reconstruction

phục hồi sau chiến tranh

postwar period

giai đoạn sau chiến tranh

Câu ví dụ

postwar resettlement; a postwar house.

tái định cư sau chiến tranh; một căn nhà sau chiến tranh.

the bipolar world of the postwar period.

thế giới hai cực của giai đoạn sau chiến tranh.

The population mushroomed in the postwar decades.

Dân số tăng vọt trong những thập kỷ sau chiến tranh.

a grim portrait of despair against the bright canvas of the postwar economy.

một bức chân dung u ám về sự tuyệt vọng trước bối cảnh tươi sáng của nền kinh tế sau chiến tranh.

During the postwar years in Germany,many honours were heaped upon Einstein.

Trong những năm sau chiến tranh ở Đức, rất nhiều vinh dự đã được trao cho Einstein.

The HHR is a five-passenger tall-wagon styled to look like the postwar Chevrolet Suburban, a hot rodder favorite today.

HHR là một xe wagon cao năm chỗ ngồi được thiết kế để giống như Chevrolet Suburban sau chiến tranh, là lựa chọn yêu thích của những người đam mê xe độ ngày nay.

Ví dụ thực tế

The postwar cards were considered more junky.

Những lá bài sau chiến tranh được đánh giá là có nhiều lỗi hơn.

Nguồn: Vox opinion

The coronavirus pandemic is the most significant disruption yet to the postwar fossil-fuel order.

Đại dịch coronavirus là sự gián đoạn nghiêm trọng nhất từ trước đến nay đối với trật tự nhiên liệu sau chiến tranh.

Nguồn: Time

In Japan, the postwar generations now exceed 80 percent of its population.

Ở Nhật Bản, các thế hệ sau chiến tranh hiện chiếm hơn 80% dân số.

Nguồn: NPR News August 2015 Compilation

Compare the current discussion with the one during America's postwar boom.

So sánh cuộc thảo luận hiện tại với cuộc thảo luận trong thời kỳ bùng phát sau chiến tranh của nước Mỹ.

Nguồn: The Economist (Summary)

It's the sharpest contraction in postwar history, Steve - 32.9%. Now, that's a little bit misleading.

Đây là sự suy giảm mạnh nhất trong lịch sử sau chiến tranh, Steve - 32,9%. Bây giờ, điều đó có thể hơi gây hiểu lầm.

Nguồn: NPR News August 2020 Compilation

Early in the postwar era, analysts fretted that automation would take over manufacturing, throwing everyone out of work.

Đầu thời kỳ sau chiến tranh, các nhà phân tích lo ngại rằng tự động hóa sẽ chiếm lấy ngành sản xuất, khiến mọi người thất nghiệp.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

Duchamp's philosophy of art was of enormous importance for postwar art movements like conceptual art, performance art, and postmodern art.

Triết học về nghệ thuật của Duchamp có tầm quan trọng to lớn đối với các phong trào nghệ thuật sau chiến tranh như nghệ thuật khái niệm, nghệ thuật biểu diễn và nghệ thuật hậu hiện đại.

Nguồn: Curious Muse

They were, in many ways, the sound of that postwar dream world.

Chúng là, theo nhiều cách, âm thanh của thế giới mộng ảo sau chiến tranh.

Nguồn: 99% unknown stories

I felt all the insecurities and uncertainties of the postwar readjustment period.

Tôi cảm thấy tất cả sự bất an và không chắc chắn của giai đoạn tái điều chỉnh sau chiến tranh.

Nguồn: The virtues of human nature.

To them, postwar American prosperity was simply irrelevant.

Đối với họ, sự thịnh vượng của nước Mỹ sau chiến tranh đơn giản là không liên quan.

Nguồn: Overview of English-speaking countries

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay