potentialize

[Mỹ]/pəˈtɛnʃəlaɪz/
[Anh]/pəˈtɛnʃəˌlaɪz/

Dịch

vt. làm cho có tiềm năng; tăng cường hoặc củng cố; trao tiềm năng

Cụm từ & Cách kết hợp

potentialize growth

khả năng hóa sự tăng trưởng

potentialize success

khả năng hóa thành công

potentialize skills

khả năng hóa kỹ năng

potentialize performance

khả năng hóa hiệu suất

potentialize resources

khả năng hóa nguồn lực

potentialize innovation

khả năng hóa đổi mới

potentialize talent

khả năng hóa tài năng

potentialize opportunities

khả năng hóa cơ hội

potentialize ideas

khả năng hóa ý tưởng

potentialize strategies

khả năng hóa chiến lược

Câu ví dụ

we need to potentialize our team's skills for better performance.

Chúng ta cần phát huy tối đa kỹ năng của nhóm để cải thiện hiệu suất.

by investing in education, we can potentialize the future workforce.

Bằng cách đầu tư vào giáo dục, chúng ta có thể phát huy tối đa lực lượng lao động trong tương lai.

to potentialize your career, consider networking more effectively.

Để phát huy sự nghiệp của bạn, hãy cân nhắc xây dựng mạng lưới quan hệ hiệu quả hơn.

they aim to potentialize their resources for maximum impact.

Họ hướng tới phát huy tối đa nguồn lực của mình để tạo ra tác động lớn nhất.

we should potentialize our marketing strategies to reach a wider audience.

Chúng ta nên phát huy tối đa các chiến lược tiếp thị của mình để tiếp cận đối tượng rộng lớn hơn.

to potentialize innovation, companies must encourage creative thinking.

Để phát huy sự sáng tạo, các công ty phải khuyến khích tư duy sáng tạo.

she worked hard to potentialize her artistic talents.

Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để phát huy tài năng nghệ thuật của mình.

we can potentialize our community efforts through collaboration.

Chúng ta có thể phát huy nỗ lực cộng đồng của mình thông qua sự hợp tác.

to potentialize the benefits of technology, training is essential.

Để phát huy những lợi ích của công nghệ, việc đào tạo là điều cần thiết.

they are trying to potentialize their customer relationships.

Họ đang cố gắng phát huy tối đa mối quan hệ với khách hàng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay