potentiated

[Mỹ]/pəˈtɛnʃiˌeɪtɪd/
[Anh]/pəˈtɛnʃiˌeɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm cho mạnh mẽ hơn hoặc hiệu quả hơn; làm cho có thể

Cụm từ & Cách kết hợp

potentiated effect

hiệu ứng tăng cường

potentiated response

phản ứng tăng cường

potentiated signal

tín hiệu tăng cường

potentiated interaction

tương tác tăng cường

potentiated activity

hoạt động tăng cường

potentiated outcome

kết quả tăng cường

potentiated effectors

các chất trung gian tăng cường

potentiated stimuli

các kích thích tăng cường

potentiated condition

điều kiện tăng cường

potentiated mechanism

cơ chế tăng cường

Câu ví dụ

the new medication has potentiated the effects of the existing treatment.

thuốc mới đã tăng cường tác dụng của phương pháp điều trị hiện có.

her enthusiasm potentiated the team's performance during the project.

niềm đam mê của cô ấy đã tăng cường hiệu suất của nhóm trong suốt dự án.

the combination of therapies potentiated the patient's recovery.

sự kết hợp các liệu pháp đã tăng cường quá trình hồi phục của bệnh nhân.

stress can potentiate the effects of anxiety in some individuals.

căng thẳng có thể làm tăng tác dụng của sự lo lắng ở một số người.

the presence of a mentor can potentiate a student's learning experience.

sự hiện diện của một người cố vấn có thể tăng cường trải nghiệm học tập của một học sinh.

exercise can potentiate the benefits of a healthy diet.

tập thể dục có thể tăng cường những lợi ích của một chế độ ăn uống lành mạnh.

his support potentiated her confidence before the presentation.

sự hỗ trợ của anh ấy đã tăng cường sự tự tin của cô ấy trước buổi thuyết trình.

the new policy is designed to potentiate economic growth.

chính sách mới được thiết kế để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

collaboration can potentiate innovation in the workplace.

hợp tác có thể thúc đẩy sự đổi mới trong công sở.

proper training can potentiate the effectiveness of the new software.

đào tạo thích hợp có thể tăng cường hiệu quả của phần mềm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay