powered

[Mỹ]/'pauəd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được trang bị nguồn năng lượng; được vận hành bằng năng lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

powered by electricity

hoạt động bằng điện

powered by wind

hoạt động bằng năng lượng gió

battery powered

hoạt động bằng pin

nuclear powered

hoạt động bằng năng lượng hạt nhân

powered by

hoạt động bằng

high powered

hoạt động mạnh mẽ

powered flight

chuyến bay có động cơ

Câu ví dụ

The grinder was powered by a windmill.

Máy nghiền được vận hành bằng cối xay gió.

he powered round a bend.

anh ta tăng tốc vòng một khúc cua.

the equipment was originally powered by steam.

thiết bị ban đầu được vận hành bằng hơi nước.

Its radar equipment was powered by a nuclear reactor.

Thiết bị radar của nó được cung cấp năng lượng bởi một lò phản ứng hạt nhân.

the officer powered up the fighter's radar.

Người chỉ huy bật radar của máy bay chiến đấu.

Nicholas powered a header into the net.

Nicholas đã đánh đầu mạnh mẽ vào lưới.

a test model of a solar-powered vehicle.

một mô hình thử nghiệm của một phương tiện chạy bằng năng lượng mặt trời.

The guard was killed with a high-powered rifle.

Người lính canh bị giết bằng một khẩu súng trường mạnh.

the car is powered by a fuel-injected 3.0-litre engine.

chiếc xe được trang bị động cơ 3.0 lít có chế hòa khí.

The high-powered rifle kicked upon being fired.

Khẩu súng trường mạnh giật khi bị bắn.

Those planes powered down and off the ramp.

Những chiếc máy bay hạ cánh và rời khỏi đường băng.

A powered vessel should give way to sail—it is an unwritten rule of the sea.

Một tàu động cơ phải nhường đường cho thuyền buồm—đó là một quy tắc bất thành văn của biển.

He has a bicycle with lights powered by a dynamo.

Anh ấy có một chiếc xe đạp với đèn được cung cấp năng lượng bởi một dynamo.

Powered by DedeCMS Ownership in CNWCG.

Powered by DedeCMS Quyền sở hữu trong CNWCG.

Sir Alex beat two managers from League Two to top spot in the awards - powered by ProZone.

Sir Alex đã đánh bại hai huấn luyện viên từ League Two để giành vị trí dẫn đầu trong các giải thưởng - được hỗ trợ bởi ProZone.

The product sends out high-powered frequency conversion signal of ultrasonic to circumambience.

Sản phẩm phát ra tín hiệu chuyển đổi tần số siêu âm công suất cao ra môi trường xung quanh.

9 Class I : HUMAN-POWERED AIRCRAFT -An aerodyne which takes off and remains airborne using solely the muscular energy of one or more persons on board.

9 Loại I: MÁY BAY ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN BẰNG SỨC NGƯỜI - Một khí động học cất cánh và vẫn bay lượn chỉ bằng sức mạnh cơ bắp của một hoặc nhiều người trên tàu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay