potshards collection
thành phẩm gốp sứ
ancient potshards
mảnh gốp cổ
potshards analysis
phân tích mảnh gốp
broken potshards
mảnh gốp vỡ
potshards discovery
phát hiện mảnh gốp
potshards excavation
khảo cổ mảnh gốp
potshards study
nghiên cứu mảnh gốp
historic potshards
mảnh gốp mang tính lịch sử
potshards dating
xác định niên đại mảnh gốp
potshards context
bối cảnh mảnh gốp
archaeologists discovered potshards at the ancient site.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra những mảnh vỡ gốm tại khu di tích cổ đại.
the potshards provided insights into the culture of the civilization.
Những mảnh vỡ gốm đã cung cấp những hiểu biết về văn hóa của nền văn minh.
she carefully examined the potshards for any markings.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra các mảnh vỡ gốm để tìm bất kỳ dấu hiệu nào.
potshards can tell us a lot about ancient cooking methods.
Những mảnh vỡ gốm có thể cho chúng ta biết rất nhiều về các phương pháp nấu ăn cổ đại.
the museum displayed a collection of potshards from different eras.
Nhà bảo tàng triển lâm một bộ sưu các mánh vố gốm từ các th vài khác nhau.
finding potshards is often a sign of a nearby settlement.
Việc tìm thấy các mảnh vỡ gốm thường là dấu hiệu của một khu định cư gần đó.
they used potshards to reconstruct the pottery styles of the time.
Họ đã sử dụng các mảnh vỡ gốm để tái tạo lại phong cách gốm của thời đại.
researchers are studying potshards to learn about trade routes.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các mảnh vỡ gốm để tìm hiểu về các tuyến đường thương mại.
potshards found in the riverbed were dated back to 500 bc.
Các mảnh vỡ gốm được tìm thấy trong lòng sông đã được xác định niên đại cách đây 500 năm trước Công nguyên.
local schools organized field trips to explore potshards at the site.
Các trường học địa phương đã tổ chức các chuyến đi thực địa để khám phá các mảnh vỡ gốm tại địa điểm.
potshards collection
thành phẩm gốp sứ
ancient potshards
mảnh gốp cổ
potshards analysis
phân tích mảnh gốp
broken potshards
mảnh gốp vỡ
potshards discovery
phát hiện mảnh gốp
potshards excavation
khảo cổ mảnh gốp
potshards study
nghiên cứu mảnh gốp
historic potshards
mảnh gốp mang tính lịch sử
potshards dating
xác định niên đại mảnh gốp
potshards context
bối cảnh mảnh gốp
archaeologists discovered potshards at the ancient site.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra những mảnh vỡ gốm tại khu di tích cổ đại.
the potshards provided insights into the culture of the civilization.
Những mảnh vỡ gốm đã cung cấp những hiểu biết về văn hóa của nền văn minh.
she carefully examined the potshards for any markings.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra các mảnh vỡ gốm để tìm bất kỳ dấu hiệu nào.
potshards can tell us a lot about ancient cooking methods.
Những mảnh vỡ gốm có thể cho chúng ta biết rất nhiều về các phương pháp nấu ăn cổ đại.
the museum displayed a collection of potshards from different eras.
Nhà bảo tàng triển lâm một bộ sưu các mánh vố gốm từ các th vài khác nhau.
finding potshards is often a sign of a nearby settlement.
Việc tìm thấy các mảnh vỡ gốm thường là dấu hiệu của một khu định cư gần đó.
they used potshards to reconstruct the pottery styles of the time.
Họ đã sử dụng các mảnh vỡ gốm để tái tạo lại phong cách gốm của thời đại.
researchers are studying potshards to learn about trade routes.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các mảnh vỡ gốm để tìm hiểu về các tuyến đường thương mại.
potshards found in the riverbed were dated back to 500 bc.
Các mảnh vỡ gốm được tìm thấy trong lòng sông đã được xác định niên đại cách đây 500 năm trước Công nguyên.
local schools organized field trips to explore potshards at the site.
Các trường học địa phương đã tổ chức các chuyến đi thực địa để khám phá các mảnh vỡ gốm tại địa điểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay