sherds

[Mỹ]/[ʃɜːdz]/
[Anh]/[ʃɜːdz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những mảnh gốm hoặc đất nung khác, đặc biệt là khi bị vỡ hoặc bỏ đi; Những mảnh nhỏ hoặc mảnh vụn của một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

scattered sherds

những mảnh sành vỡ rải rác

finding sherds

tìm thấy các mảnh sành

ancient sherds

các mảnh sành cổ

collecting sherds

thu thập các mảnh sành

sherds remain

các mảnh sành vẫn còn lại

examining sherds

kiểm tra các mảnh sành

analyzing sherds

phân tích các mảnh sành

sherds suggest

các mảnh sành cho thấy

broken sherds

các mảnh sành vỡ

sherds indicate

các mảnh sành chỉ ra

Câu ví dụ

the archaeologist carefully brushed away the dirt, revealing ancient sherds.

Người khảo cổ học cẩn thận quét sạch đất, phơi bày ra những mảnh sành cổ.

we found numerous sherds scattered across the site, suggesting a destroyed settlement.

Chúng tôi tìm thấy nhiều mảnh sành rải rác khắp khu vực, cho thấy một khu định cư đã bị phá hủy.

analyzing the sherds helped determine the pottery's age and origin.

Phân tích các mảnh sành giúp xác định độ tuổi và nguồn gốc của đồ gốm.

the museum displayed a collection of roman sherds in a glass case.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập mảnh sành La Mã trong một tủ kính.

tiny sherds of porcelain were mixed in with the sand on the beach.

Những mảnh sành nhỏ bằng sứ được trộn lẫn trong cát trên bãi biển.

the children collected colorful sherds from the riverbank.

Các em nhỏ thu thập những mảnh sành màu sắc từ bờ sông.

examining the sherds provided clues about the vessel's function.

Khảo sát các mảnh sành cung cấp những manh mối về chức năng của vật chứa.

the pottery sherds were painstakingly pieced together to reconstruct the vase.

Các mảnh sành được cẩn thận ghép lại với nhau để phục chế lại cái bình.

a large pile of sherds indicated a significant storage jar had been broken.

Một đống lớn mảnh sành cho thấy một cái thùng chứa lớn đã bị vỡ.

the researchers used sherds to trace trade routes across the ancient world.

Các nhà nghiên cứu sử dụng các mảnh sành để truy tìm các tuyến đường thương mại trên thế giới cổ đại.

sharp sherds littered the ground after the storm.

Các mảnh sành sắc nhọn rải rác trên mặt đất sau cơn bão.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay