poulette

[Mỹ]/puːˈlɛt/
[Anh]/puːˈlɛt/

Dịch

n. Một con gà mái nhỏ; một con gà mái chưa đẻ.; Một giống chó cụ thể hoặc loại chó đặc biệt, đặc biệt là giống Schnauzer khổng lồ.; (Nấu ăn) Một loại sốt màu nâu được làm đặc bằng lòng đỏ trứng và hoàn thành bằng nước cốt chanh và rau parsley.
Các dạng của từ
số nhiềupoulettes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay