powerline

[Mỹ]/[ˈpaʊəlaɪn]/
[Anh]/[ˈpaʊəlaɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một dây cáp điện hoặc hệ thống cáp dùng để truyền điện trên khoảng cách xa; Một đường dây truyền tải điện áp cao, đặc biệt là loại được căng giữa các cột hoặc tháp; Một tuyến đường sắt dùng để cung cấp điện cho tàu điện.
Word Forms
số nhiềupowerlines

Cụm từ & Cách kết hợp

powerline crossing

Việt Nam dịch thuật

powerline maintenance

Việt Nam dịch thuật

powerline pole

Việt Nam dịch thuật

powerline damage

Việt Nam dịch thuật

powerline safety

Việt Nam dịch thuật

powerline inspection

Việt Nam dịch thuật

powerlines run

Việt Nam dịch thuật

powerline route

Việt Nam dịch thuật

powerline worker

Việt Nam dịch thuật

powerline failure

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the powerline was damaged during the storm.

Đường dây điện đã bị hư hỏng trong cơn bão.

we need to inspect the powerline regularly for safety.

Chúng ta cần kiểm tra đường dây điện định kỳ để đảm bảo an toàn.

the construction crew worked near the powerline.

Đội xây dựng đã làm việc gần đường dây điện.

stay away from the powerline; it's dangerous.

Hãy tránh xa đường dây điện; nó rất nguy hiểm.

the powerline carried a high voltage.

Đường dây điện mang một điện áp cao.

they installed a new powerline to the area.

Họ đã lắp đặt một đường dây điện mới đến khu vực đó.

the powerline hummed with electricity.

Đường dây điện rền rĩ với điện.

a downed powerline blocked the road.

Một đường dây điện bị đứt đã chặn đường.

the utility company maintains the powerline infrastructure.

Công ty điện lực bảo trì cơ sở hạ tầng đường dây điện.

we’re upgrading the powerline to increase capacity.

Chúng ta đang nâng cấp đường dây điện để tăng khả năng.

the powerline runs through the forest.

Đường dây điện chạy qua rừng.

they buried the powerline underground.

Họ đã chôn đường dây điện dưới lòng đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay