powerscreens

[Mỹ]/ˈpaʊəskriːnz/
[Anh]/ˈpaʊərskriːnz/

Dịch

n. danh từ số nhiều của Powerscreen; một thương hiệu thiết bị sàng lọc di động được sử dụng trong các ngành công nghiệp vật liệu xây dựng và khai khoáng để tách và phân loại vật liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

powerscreens working

Việt Nam dịch thuật

the powerscreens

Việt Nam dịch thuật

powerscreens available

Việt Nam dịch thuật

new powerscreens

Việt Nam dịch thuật

using powerscreens

Việt Nam dịch thuật

powerscreens installed

Việt Nam dịch thuật

these powerscreens

Việt Nam dịch thuật

powerscreens needed

Việt Nam dịch thuật

powerscreens ordered

Việt Nam dịch thuật

powerscreens maintained

Việt Nam dịch thuật

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay