pre-nineteenth

[Mỹ]/[ˈpriː ˈnɪnˌtɪnθ]/
[Anh]/[ˈpriː ˈnɪnˌtɪnθ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tồn tại hoặc xảy ra trước thế kỷ thứ mười chín; Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của một giai đoạn trước thế kỷ thứ mười chín.
adv. Tồn tại hoặc xảy ra trước thế kỷ thứ mười chín.

Cụm từ & Cách kết hợp

pre-nineteenth century

thế kỷ trước thế kỷ XIX

pre-nineteenth era

thời kỳ trước thế kỷ XIX

pre-nineteenth literature

văn học trước thế kỷ XIX

pre-nineteenth art

nghệ thuật trước thế kỷ XIX

pre-nineteenth fashion

thời trang trước thế kỷ XIX

pre-nineteenth music

âm nhạc trước thế kỷ XIX

pre-nineteenth reforms

các cuộc cải cách trước thế kỷ XIX

pre-nineteenth industrial

công nghiệp trước thế kỷ XIX

pre-nineteenth period

giai đoạn trước thế kỷ XIX

pre-nineteenth society

xã hội trước thế kỷ XIX

Câu ví dụ

the museum showcased pre-nineteenth century furniture.

Bảo tàng đã trưng bày nội thất trước thế kỷ 19.

research into pre-nineteenth century agricultural practices is ongoing.

Nghiên cứu về các phương pháp canh tác thời kỳ trước thế kỷ 19 vẫn đang tiếp tục.

many pre-nineteenth century maps are incredibly detailed.

Nhiều bản đồ thời kỳ trước thế kỷ 19 rất chi tiết.

the pre-nineteenth century legal system differed significantly.

Hệ thống pháp lý thời kỳ trước thế kỷ 19 có sự khác biệt đáng kể.

he specialized in pre-nineteenth century european literature.

Ông chuyên nghiên cứu văn học châu Âu thời kỳ trước thế kỷ 19.

the building's pre-nineteenth century architecture is remarkable.

Phong cách kiến trúc thời kỳ trước thế kỷ 19 của tòa nhà này rất ấn tượng.

analyzing pre-nineteenth century trade routes reveals fascinating insights.

Phân tích các tuyến thương mại thời kỳ trước thế kỷ 19 mang lại những hiểu biết thú vị.

the pre-nineteenth century social structure was highly stratified.

Cấu trúc xã hội thời kỳ trước thế kỷ 19 rất phân tầng.

she studied pre-nineteenth century fashion trends extensively.

Cô đã nghiên cứu kỹ lưỡng về các xu hướng thời trang thời kỳ trước thế kỷ 19.

the impact of pre-nineteenth century colonialism is still felt today.

Tác động của chủ nghĩa thực dân thời kỳ trước thế kỷ 19 vẫn còn được cảm nhận đến ngày nay.

the pre-nineteenth century printing press revolutionized communication.

Máy in thời kỳ trước thế kỷ 19 đã cách mạng hóa giao tiếp.

understanding pre-nineteenth century demographics provides valuable context.

Hiểu biết về dân số thời kỳ trước thế kỷ 19 cung cấp bối cảnh quý giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay