prece

[Mỹ]/prece/
[Anh]/prece/

Dịch

n.Phân loại giá;Thánh ca duyên dáng
Word Forms
số nhiềupreces

Cụm từ & Cách kết hợp

precede the event

diễn ra trước sự kiện

preceding page

trang trước

unprecedented growth

tiền lệ được thiết lập

decades precede

sự tăng trưởng chưa từng có

precedent set

chuyển động tuế sai

without precedent

người dẫn chương trình phụ trách

preceding year

xảy ra trước về mặt thời gian

preceding generation

tiền lệ lịch sử

historical precedent

đứng ngay trước

precede the speech

hiện tượng tuế sai điểm phân

Câu ví dụ

the price of oil has increased significantly.

cuối cùng cô ấy đã tìm được sự bình yên trong tâm trí sau nhiều năm lo âu.

we need to pay a fair price for quality goods.

hòa bình thế giới vẫn là một mục tiêu xa vời của nhân loại.

there's a price tag on every product in the store.

ông ấy tìm kiếm sự bình an nội tâm thông qua thiền định và yoga.

you can't put a price on happiness.

gia đình họ được tận hưởng sự yên tĩnh trong kỳ nghỉ.

the price war between companies benefits consumers.

hai nước đã ký hiệp ước hòa bình để chấm dứt xung đột.

she paid the price for her mistakes.

quá trình hòa bình diễn ra chậm nhưng ổn định.

what's the price range for this item?

cô ấy đang hòa thuận với những sai lầm trong quá khứ.

they had to accept the deal at a high price.

đã đến lúc hòa giải với kẻ thù của bạn.

the price drop made the item more affordable.

quốc gia yêu chuộng hòa bình chưa bao giờ tham gia chiến tranh.

everything comes at a price in this world.

họ sống trong một khu phố yên bình không có tội phạm.

the price of real estate varies by location.

con chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình trên toàn thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay