predate

[Mỹ]/priː'deɪt/
[Anh]/pri'det/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đi trước về thời gian, đến trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

predate on

có trước

predate back to

có trước khi

predate a fossil

có trước một hóa thạch

predate an event

có trước một sự kiện

predate a tradition

có trước một truyền thống

predate a civilization

có trước một nền văn minh

predate a species

có trước một loài

predate a record

có trước một kỷ lục

predate a discovery

có trước một khám phá

Câu ví dụ

Dinosaurs predate humans by millions of years.

Các loài khủng long có trước loài người hàng triệu năm.

The ancient ruins predate the modern city.

Những tàn tích cổ xưa có trước thành phố hiện đại.

The traditions of this culture predate written records.

Những truyền thống của nền văn hóa này có trước các hồ sơ bằng văn bản.

Some species of fish predate on smaller fish.

Một số loài cá ăn thịt các loài cá nhỏ hơn.

The origins of this myth predate recorded history.

Nguồn gốc của truyền thuyết này có trước lịch sử được ghi chép.

Certain plants predate the arrival of pollinators.

Một số loài thực vật có trước sự xuất hiện của các loài thụ phấn.

The company's founding predates the digital age.

Sự thành lập của công ty có trước thời đại kỹ thuật số.

The practice of meditation predates organized religion.

Thực hành thiền có trước các tôn giáo có tổ chức.

The ancient civilization's artwork predates the construction of the pyramids.

Nghệ thuật của nền văn minh cổ đại có trước việc xây dựng các kim tự tháp.

Fossils of early mammals predate those of dinosaurs.

Những hóa thạch của các loài động vật có vú thời kỳ đầu có trước những hóa thạch của loài khủng long.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay