predigesting food
tiêu hóa trước thức ăn
predigesting information
tiêu hóa trước thông tin
predigesting concepts
tiêu hóa trước các khái niệm
predigesting data
tiêu hóa trước dữ liệu
predigesting content
tiêu hóa trước nội dung
predigesting ideas
tiêu hóa trước ý tưởng
predigesting knowledge
tiêu hóa trước kiến thức
predigesting thoughts
tiêu hóa trước suy nghĩ
predigesting material
tiêu hóa trước tài liệu
predigesting theories
tiêu hóa trước các lý thuyết
predigesting food can aid in digestion.
việc tiền tiêu hóa thức ăn có thể giúp hỗ trợ tiêu hóa.
she is predigesting the information for easier understanding.
cô ấy đang tiền tiêu hóa thông tin để dễ hiểu hơn.
predigesting complex topics makes them more accessible.
việc tiền tiêu hóa các chủ đề phức tạp giúp chúng dễ tiếp cận hơn.
the teacher is predigesting the lesson for her students.
giáo viên đang tiền tiêu hóa bài học cho học sinh của cô ấy.
predigesting data helps in making informed decisions.
việc tiền tiêu hóa dữ liệu giúp đưa ra các quyết định sáng suốt.
he spent hours predigesting the research findings.
anh ấy đã dành hàng giờ để tiền tiêu hóa các kết quả nghiên cứu.
predigesting the material can enhance retention.
việc tiền tiêu hóa tài liệu có thể tăng cường khả năng ghi nhớ.
predigesting content is essential for effective communication.
việc tiền tiêu hóa nội dung là điều cần thiết cho giao tiếp hiệu quả.
she is predigesting her thoughts before the presentation.
cô ấy đang tiền tiêu hóa những suy nghĩ của mình trước buổi thuyết trình.
predigesting the feedback allows for quicker improvements.
việc tiền tiêu hóa phản hồi cho phép cải thiện nhanh hơn.
predigesting food
tiêu hóa trước thức ăn
predigesting information
tiêu hóa trước thông tin
predigesting concepts
tiêu hóa trước các khái niệm
predigesting data
tiêu hóa trước dữ liệu
predigesting content
tiêu hóa trước nội dung
predigesting ideas
tiêu hóa trước ý tưởng
predigesting knowledge
tiêu hóa trước kiến thức
predigesting thoughts
tiêu hóa trước suy nghĩ
predigesting material
tiêu hóa trước tài liệu
predigesting theories
tiêu hóa trước các lý thuyết
predigesting food can aid in digestion.
việc tiền tiêu hóa thức ăn có thể giúp hỗ trợ tiêu hóa.
she is predigesting the information for easier understanding.
cô ấy đang tiền tiêu hóa thông tin để dễ hiểu hơn.
predigesting complex topics makes them more accessible.
việc tiền tiêu hóa các chủ đề phức tạp giúp chúng dễ tiếp cận hơn.
the teacher is predigesting the lesson for her students.
giáo viên đang tiền tiêu hóa bài học cho học sinh của cô ấy.
predigesting data helps in making informed decisions.
việc tiền tiêu hóa dữ liệu giúp đưa ra các quyết định sáng suốt.
he spent hours predigesting the research findings.
anh ấy đã dành hàng giờ để tiền tiêu hóa các kết quả nghiên cứu.
predigesting the material can enhance retention.
việc tiền tiêu hóa tài liệu có thể tăng cường khả năng ghi nhớ.
predigesting content is essential for effective communication.
việc tiền tiêu hóa nội dung là điều cần thiết cho giao tiếp hiệu quả.
she is predigesting her thoughts before the presentation.
cô ấy đang tiền tiêu hóa những suy nghĩ của mình trước buổi thuyết trình.
predigesting the feedback allows for quicker improvements.
việc tiền tiêu hóa phản hồi cho phép cải thiện nhanh hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay