premising

[Mỹ]/ˈprɛmɪsɪŋ/
[Anh]/ˈprɛmɪsɪŋ/

Dịch

vt.dẫn đến; đề xuất trước; phục vụ như một tiền đề
n.tiền đề; các mục đã đề cập ở trên; một ngôi nhà có nền tảng
vi.tạo ra một tiền đề

Cụm từ & Cách kết hợp

premising conditions

điều kiện tiên đề

premising factors

yếu tố tiên đề

premising assumptions

giả định tiên đề

premising statements

phát biểu tiên đề

premising evidence

bằng chứng tiên đề

premising theories

thuyết tiên đề

premising arguments

luận cứ tiên đề

premising principles

nguyên tắc tiên đề

premising beliefs

niềm tin tiên đề

premising context

bối cảnh tiên đề

Câu ví dụ

premising our discussion on mutual respect is essential.

Việc xây dựng cuộc thảo luận dựa trên sự tôn trọng lẫn nhau là điều cần thiết.

premising the project on sustainable practices will benefit everyone.

Việc xây dựng dự án dựa trên các phương pháp bền vững sẽ có lợi cho tất cả mọi người.

premising your arguments on solid evidence enhances credibility.

Việc xây dựng các lập luận dựa trên bằng chứng xác đáng sẽ nâng cao uy tín.

premising our goals on teamwork can lead to success.

Việc xây dựng mục tiêu dựa trên tinh thần đồng đội có thể dẫn đến thành công.

premising the negotiation on transparency fosters trust.

Việc xây dựng đàm phán dựa trên tính minh bạch sẽ củng cố niềm tin.

premising our relationship on honesty is crucial.

Việc xây dựng mối quan hệ dựa trên sự trung thực là rất quan trọng.

premising the study on recent data ensures accuracy.

Việc xây dựng nghiên cứu dựa trên dữ liệu gần đây đảm bảo tính chính xác.

premising the event on community involvement encourages participation.

Việc xây dựng sự kiện dựa trên sự tham gia của cộng đồng khuyến khích sự tham gia.

premising your decisions on thorough analysis can prevent mistakes.

Việc xây dựng các quyết định dựa trên phân tích kỹ lưỡng có thể ngăn ngừa sai lầm.

premising our policies on fairness will create a better environment.

Việc xây dựng các chính sách dựa trên sự công bằng sẽ tạo ra một môi trường tốt đẹp hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay