| số nhiều | prenominals |
prenominal adjective
tính từ trước danh từ
prenominal modifier
chỉ định từ trước danh từ
prenominal position
vị trí trước danh từ
prenominal noun
danh từ trước danh từ
prenominal clause
mệnh đề trước danh từ
prenominal phrase
cụm từ trước danh từ
prenominal determiner
từ định lượng trước danh từ
prenominal phrase structure
cấu trúc cụm từ trước danh từ
prenominal article
từ xác định trước danh từ
prenominal reference
tham chiếu trước danh từ
she has a prenominal interest in art.
Cô ấy có một mối quan tâm trước danh từ đối với nghệ thuật.
his prenominal status as a leader is well recognized.
Trạng thái trước danh từ của anh ấy với tư cách là một nhà lãnh đạo được công nhận rộng rãi.
they discussed prenominal adjectives in their grammar class.
Họ đã thảo luận về tính từ trước danh từ trong lớp học ngữ pháp của họ.
understanding prenominal modifiers is essential for writing.
Hiểu các thành ngữ trước danh từ là điều cần thiết để viết.
she prefers prenominal phrases for clarity in her essays.
Cô ấy thích các cụm từ trước danh từ để rõ ràng trong các bài luận của cô ấy.
his prenominal qualifications helped him get the job.
Những bằng cấp trước danh từ của anh ấy đã giúp anh ấy có được công việc.
they learned about prenominal structures in linguistics.
Họ đã học về cấu trúc trước danh từ trong ngôn ngữ học.
using prenominal nouns can enhance your writing style.
Sử dụng danh từ trước danh từ có thể nâng cao phong cách viết của bạn.
her prenominal insights into the topic were enlightening.
Những hiểu biết sâu sắc trước danh từ của cô ấy về chủ đề rất đáng được suy ngẫm.
he demonstrated a strong prenominal understanding of the subject.
Anh ấy đã thể hiện sự hiểu biết mạnh mẽ về chủ đề trước danh từ.
prenominal adjective
tính từ trước danh từ
prenominal modifier
chỉ định từ trước danh từ
prenominal position
vị trí trước danh từ
prenominal noun
danh từ trước danh từ
prenominal clause
mệnh đề trước danh từ
prenominal phrase
cụm từ trước danh từ
prenominal determiner
từ định lượng trước danh từ
prenominal phrase structure
cấu trúc cụm từ trước danh từ
prenominal article
từ xác định trước danh từ
prenominal reference
tham chiếu trước danh từ
she has a prenominal interest in art.
Cô ấy có một mối quan tâm trước danh từ đối với nghệ thuật.
his prenominal status as a leader is well recognized.
Trạng thái trước danh từ của anh ấy với tư cách là một nhà lãnh đạo được công nhận rộng rãi.
they discussed prenominal adjectives in their grammar class.
Họ đã thảo luận về tính từ trước danh từ trong lớp học ngữ pháp của họ.
understanding prenominal modifiers is essential for writing.
Hiểu các thành ngữ trước danh từ là điều cần thiết để viết.
she prefers prenominal phrases for clarity in her essays.
Cô ấy thích các cụm từ trước danh từ để rõ ràng trong các bài luận của cô ấy.
his prenominal qualifications helped him get the job.
Những bằng cấp trước danh từ của anh ấy đã giúp anh ấy có được công việc.
they learned about prenominal structures in linguistics.
Họ đã học về cấu trúc trước danh từ trong ngôn ngữ học.
using prenominal nouns can enhance your writing style.
Sử dụng danh từ trước danh từ có thể nâng cao phong cách viết của bạn.
her prenominal insights into the topic were enlightening.
Những hiểu biết sâu sắc trước danh từ của cô ấy về chủ đề rất đáng được suy ngẫm.
he demonstrated a strong prenominal understanding of the subject.
Anh ấy đã thể hiện sự hiểu biết mạnh mẽ về chủ đề trước danh từ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay