prepossession

[Mỹ]/ˌprɛpəˈzɛʃən/
[Anh]/ˌprɛpəˈzɛʃən/

Dịch

n. ý kiến hoặc thiên kiến đã được hình thành trước; sở thích hoặc khuynh hướng mạnh mẽ; trạng thái bị cuốn hút hoặc bị mê hoặc
Word Forms
số nhiềuprepossessions

Cụm từ & Cách kết hợp

prepossession of ideas

sự ưu ái ý tưởng

prepossession of beliefs

sự ưu ái niềm tin

prepossession of opinions

sự ưu ái ý kiến

prepossession of knowledge

sự ưu ái kiến thức

prepossession of power

sự ưu ái quyền lực

prepossession of property

sự ưu ái tài sản

prepossession of resources

sự ưu ái nguồn lực

prepossession of information

sự ưu ái thông tin

prepossession of territory

sự ưu ái lãnh thổ

prepossession of rights

sự ưu ái quyền lợi

Câu ví dụ

his prepossession with the idea of success drove him to work harder.

Sự ám ảnh với ý tưởng thành công đã thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ hơn.

she had a prepossession for classical music from a young age.

Cô ấy có một sự ám ảnh với âm nhạc cổ điển từ khi còn nhỏ.

the prepossession of the audience was evident during the performance.

Sự ám ảnh của khán giả đã rõ ràng trong suốt buổi biểu diễn.

his prepossession for vintage cars is well-known among friends.

Sự ám ảnh của anh ấy với những chiếc xe cổ được bạn bè biết đến.

she approached the project with a prepossession for innovation.

Cô ấy tiếp cận dự án với sự ám ảnh về sự đổi mới.

his prepossession for adventure led him to travel the world.

Sự ám ảnh của anh ấy với cuộc phiêu lưu đã khiến anh ấy đi du lịch khắp thế giới.

the teacher noticed a prepossession for mathematics in her students.

Giáo viên nhận thấy sự ám ảnh với toán học ở học sinh của mình.

her prepossession for fashion made her a trendsetter.

Sự ám ảnh của cô ấy với thời trang đã khiến cô ấy trở thành người dẫn đầu xu hướng.

his prepossession for literature was reflected in his extensive library.

Sự ám ảnh của anh ấy với văn học được phản ánh trong thư viện rộng lớn của anh ấy.

the artist's prepossession for nature inspired many of his works.

Sự ám ảnh của họa sĩ với thiên nhiên đã truyền cảm hứng cho nhiều tác phẩm của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay