| số nhiều | presentiments |
She had a presentiment that something bad was going to happen.
Cô ấy có một linh cảm rằng điều gì đó không tốt sẽ xảy ra.
His presentiment of success kept him motivated.
Linh cảm về thành công của anh ấy khiến anh ấy có động lực.
I couldn't shake off the presentiment of danger.
Tôi không thể loại bỏ đi cảm giác nguy hiểm.
The eerie silence gave her a presentiment of impending doom.
Sự im lặng kỳ lạ khiến cô ấy có một linh cảm về sự diệt vong sắp xảy ra.
His presentiment turned out to be true.
Linh cảm của anh ấy hóa ra là đúng.
She couldn't explain the source of her presentiment.
Cô ấy không thể giải thích nguồn gốc của linh cảm của mình.
A sense of foreboding and presentiment lingered in the air.
Một cảm giác báo hiệu và linh cảm vẫn còn trong không khí.
The dark clouds overhead gave him a presentiment of a storm.
Những đám mây đen trên đầu anh ấy báo hiệu một cơn bão.
Despite the presentiment, she decided to go ahead with her plans.
Bất chấp linh cảm, cô ấy quyết định tiếp tục với kế hoạch của mình.
His presentiment about the outcome was proven wrong.
Linh cảm của anh ấy về kết quả đã bị chứng minh là sai.
She had a presentiment that something bad was going to happen.
Cô ấy có một linh cảm rằng điều gì đó không tốt sẽ xảy ra.
His presentiment of success kept him motivated.
Linh cảm về thành công của anh ấy khiến anh ấy có động lực.
I couldn't shake off the presentiment of danger.
Tôi không thể loại bỏ đi cảm giác nguy hiểm.
The eerie silence gave her a presentiment of impending doom.
Sự im lặng kỳ lạ khiến cô ấy có một linh cảm về sự diệt vong sắp xảy ra.
His presentiment turned out to be true.
Linh cảm của anh ấy hóa ra là đúng.
She couldn't explain the source of her presentiment.
Cô ấy không thể giải thích nguồn gốc của linh cảm của mình.
A sense of foreboding and presentiment lingered in the air.
Một cảm giác báo hiệu và linh cảm vẫn còn trong không khí.
The dark clouds overhead gave him a presentiment of a storm.
Những đám mây đen trên đầu anh ấy báo hiệu một cơn bão.
Despite the presentiment, she decided to go ahead with her plans.
Bất chấp linh cảm, cô ấy quyết định tiếp tục với kế hoạch của mình.
His presentiment about the outcome was proven wrong.
Linh cảm của anh ấy về kết quả đã bị chứng minh là sai.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now