presentists

[Mỹ]/ˈprezəntɪsts/
[Anh]/ˈprezəntɪsts/

Dịch

n. Plural của presentist; người theo chủ nghĩa hiện tại.

Cụm từ & Cách kết hợp

presentists believe

những người theo chủ nghĩa hiện tại tin rằng

presentists argue

những người theo chủ nghĩa hiện tại lập luận

presentist view

quan điểm của chủ nghĩa hiện tại

presentists prefer

những người theo chủ nghĩa hiện tại thích

presentist thinking

tư duy của chủ nghĩa hiện tại

presentists focus

những người theo chủ nghĩa hiện tại tập trung vào

presentist tendency

xu hướng của chủ nghĩa hiện tại

presentists ignore

những người theo chủ nghĩa hiện tại bỏ qua

presentist bias

thiên kiến của chủ nghĩa hiện tại

presentists emphasize

những người theo chủ nghĩa hiện tại nhấn mạnh

Câu ví dụ

presentists argue that only the present moment truly exists.

Những người theo chủ nghĩa hiện tại cho rằng chỉ có thời điểm hiện tại mới thực sự tồn tại.

many presentists believe that worrying about the past or future is pointless.

Nhiều người theo chủ nghĩa hiện tại tin rằng lo lắng về quá khứ hoặc tương lai là vô ích.

presentists tend to focus on immediate experiences rather than historical context.

Những người theo chủ nghĩa hiện tại có xu hướng tập trung vào những trải nghiệm ngay lập tức hơn là bối cảnh lịch sử.

some philosophers describe themselves as presentists in their approach to time.

Một số nhà triết học mô tả bản thân là những người theo chủ nghĩa hiện tại trong cách tiếp cận thời gian của họ.

presentists often criticize those who dwell on nostalgia.

Những người theo chủ nghĩa hiện tại thường chỉ trích những người đắm chìm trong nỗi nhớ.

the presentists' perspective emphasizes living in the now.

Quan điểm của những người theo chủ nghĩa hiện tại nhấn mạnh việc sống trong hiện tại.

radical presentists reject any consideration of temporal continuity.

Những người theo chủ nghĩa hiện tại triệt để bác bỏ bất kỳ sự xem xét nào về tính liên tục của thời gian.

presentists are concerned with the immediate reality rather than abstract concepts.

Những người theo chủ nghĩa hiện tại quan tâm đến thực tại ngay lập tức hơn là các khái niệm trừu tượng.

critics of presentists argue that ignoring history leads to poor decision-making.

Những người chỉ trích chủ nghĩa hiện tại cho rằng việc bỏ qua lịch sử dẫn đến việc đưa ra những quyết định tồi tệ.

presentists emphasize the importance of current actions over future consequences.

Những người theo chủ nghĩa hiện tại nhấn mạnh tầm quan trọng của hành động hiện tại hơn là hậu quả trong tương lai.

strict presentists maintain that past events have no actual existence.

Những người theo chủ nghĩa hiện tại nghiêm ngặt cho rằng các sự kiện trong quá khứ không tồn tại thực tế.

many presentists practice mindfulness to stay grounded in the moment.

Nhiều người theo chủ nghĩa hiện tại thực hành chánh niệm để luôn bám sát khoảnh khắc hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay