the presshouses
những xưởng in
abandoned presshouses
những xưởng in bỏ hoang
old presshouses
những xưởng in cũ
these presshouses
nững xưởng in này
presshouses today
những xưởng in ngày nay
presshouses are
những xưởng in là
presshouses built
những xưởng in được xây dựng
historic presshouses
những xưởng in mang tính lịch sử
many renowned presshouses have digitalized their archives.
Nhiều nhà xuất bản nổi tiếng đã số hóa kho lưu trữ của họ.
independent presshouses often focus on niche markets.
Các nhà xuất bản độc lập thường tập trung vào thị trường chuyên biệt.
the presshouses collaborate on joint publishing projects.
Các nhà xuất bản hợp tác trên các dự án xuất bản chung.
small presshouses struggle with distribution costs.
Các nhà xuất bản nhỏ gặp khó khăn với chi phí phân phối.
traditional presshouses are adapting to e-books.
Các nhà xuất bản truyền thống đang thích nghi với sách điện tử.
several presshouses have closed due to financial pressures.
Một số nhà xuất bản đã đóng cửa do áp lực tài chính.
the presshouses attending the fair represent diverse genres.
Các nhà xuất bản tham dự hội chợ đại diện cho nhiều thể loại khác nhau.
academic presshouses publish peer-reviewed research.
Các nhà xuất bản học thuật xuất bản các nghiên cứu được đánh giá đồng đẳng.
children's presshouses prioritize colorful illustrations.
Các nhà xuất bản trẻ em ưu tiên minh họa màu sắc.
literary presshouses nurture emerging writers.
Các nhà xuất bản văn học nuôi dưỡng các nhà văn mới nổi.
the presshouses agreed on fair royalty rates.
Các nhà xuất bản đã đồng ý về tỷ lệ hoa hồng công bằng.
regional presshouses preserve local cultural heritage.
Các nhà xuất bản khu vực bảo tồn di sản văn hóa địa phương.
the presshouses
những xưởng in
abandoned presshouses
những xưởng in bỏ hoang
old presshouses
những xưởng in cũ
these presshouses
nững xưởng in này
presshouses today
những xưởng in ngày nay
presshouses are
những xưởng in là
presshouses built
những xưởng in được xây dựng
historic presshouses
những xưởng in mang tính lịch sử
many renowned presshouses have digitalized their archives.
Nhiều nhà xuất bản nổi tiếng đã số hóa kho lưu trữ của họ.
independent presshouses often focus on niche markets.
Các nhà xuất bản độc lập thường tập trung vào thị trường chuyên biệt.
the presshouses collaborate on joint publishing projects.
Các nhà xuất bản hợp tác trên các dự án xuất bản chung.
small presshouses struggle with distribution costs.
Các nhà xuất bản nhỏ gặp khó khăn với chi phí phân phối.
traditional presshouses are adapting to e-books.
Các nhà xuất bản truyền thống đang thích nghi với sách điện tử.
several presshouses have closed due to financial pressures.
Một số nhà xuất bản đã đóng cửa do áp lực tài chính.
the presshouses attending the fair represent diverse genres.
Các nhà xuất bản tham dự hội chợ đại diện cho nhiều thể loại khác nhau.
academic presshouses publish peer-reviewed research.
Các nhà xuất bản học thuật xuất bản các nghiên cứu được đánh giá đồng đẳng.
children's presshouses prioritize colorful illustrations.
Các nhà xuất bản trẻ em ưu tiên minh họa màu sắc.
literary presshouses nurture emerging writers.
Các nhà xuất bản văn học nuôi dưỡng các nhà văn mới nổi.
the presshouses agreed on fair royalty rates.
Các nhà xuất bản đã đồng ý về tỷ lệ hoa hồng công bằng.
regional presshouses preserve local cultural heritage.
Các nhà xuất bản khu vực bảo tồn di sản văn hóa địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay