printmakers

[Mỹ]/[ˈprɪntˌmeɪkəz]/
[Anh]/[ˈprɪntˌmeɪkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người làm bản in; cá nhân tham gia vào quá trình tạo ra bản in, thường sử dụng các kỹ thuật như khắc, in lithography hoặc in lưới; một nhóm người tạo ra bản in.

Cụm từ & Cách kết hợp

support printmakers

Hỗ trợ các nghệ nhân in

meet printmakers

Gặp gỡ các nghệ nhân in

inspiring printmakers

Những nghệ nhân in truyền cảm hứng

help printmakers

Giúp đỡ các nghệ nhân in

show printmakers

Trưng bày các nghệ nhân in

featuring printmakers

Tập trung vào các nghệ nhân in

work by printmakers

Tác phẩm của các nghệ nhân in

new printmakers

Các nghệ nhân in mới

young printmakers

Các nghệ nhân in trẻ

local printmakers

Các nghệ nhân in địa phương

Câu ví dụ

the local gallery showcased the works of several talented printmakers.

Bảo tàng địa phương đã trưng bày tác phẩm của nhiều họa sĩ in tài năng.

many printmakers use etching techniques to create intricate designs.

Nhiều họa sĩ in sử dụng kỹ thuật khắc để tạo ra các thiết kế tinh xảo.

the printmakers collaborated on a community art project this year.

Các họa sĩ in đã hợp tác trên một dự án nghệ thuật cộng đồng trong năm nay.

she is a skilled printmaker specializing in woodcut prints.

Cô là một họa sĩ in tài năng, chuyên về in khắc gỗ.

the printmakers' exhibition highlighted the diversity of their approaches.

Triển lãm của các họa sĩ in đã làm nổi bật sự đa dạng trong cách tiếp cận của họ.

young aspiring artists often study with established printmakers.

Các nghệ sĩ trẻ đầy tiềm năng thường học tập cùng các họa sĩ in có kinh nghiệm.

the printmakers carefully prepared their plates for the printing process.

Các họa sĩ in cẩn thận chuẩn bị các tấm in cho quy trình in.

the printmakers' studio was filled with the smell of ink and solvents.

Phòng làm việc của các họa sĩ in ngập tràn mùi mực và dung môi.

several printmakers were inspired by japanese woodblock prints.

Nhiều họa sĩ in được truyền cảm hứng bởi các bản in gỗ Nhật Bản.

the printmakers experimented with different paper types and textures.

Các họa sĩ in đã thử nghiệm với nhiều loại giấy và kết cấu khác nhau.

the printmakers' collective aims to promote contemporary printmaking.

Tổ chức của các họa sĩ in nhằm thúc đẩy việc in hiện đại.

the museum acquired several prints by renowned printmakers.

Bảo tàng đã thu mua một số bản in của các họa sĩ in nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay