priorship

[Mỹ]/ˈpraɪəʃɪp/
[Anh]/ˈpraɪərˌʃɪp/

Dịch

n. vị trí hoặc chức vụ của một prior trong tu viện; quyền hạn hoặc quyền lực của một prior; vị trí của một abbot trong một tu viện.
Các dạng của từ
số nhiềupriorships

Cụm từ & Cách kết hợp

leadership priorship

ưu tiên lãnh đạo

project priorship

ưu tiên dự án

team priorship

ưu tiên nhóm

business priorship

ưu tiên kinh doanh

creative priorship

ưu tiên sáng tạo

strategic priorship

ưu tiên chiến lược

financial priorship

ưu tiên tài chính

resource priorship

ưu tiên nguồn lực

service priorship

ưu tiên dịch vụ

market priorship

ưu tiên thị trường

Câu ví dụ

his priorship in the community has earned him great respect.

quyền ưu tiên của anh ấy trong cộng đồng đã giúp anh ấy được mọi người rất kính trọng.

she was appointed to the priorship after years of dedicated service.

cô ấy được bổ nhiệm vào chức vụ ưu tiên sau nhiều năm cống hiến hết mình.

the priorship requires strong leadership and vision.

việc ưu tiên đòi hỏi sự lãnh đạo và tầm nhìn mạnh mẽ.

during his priorship, the organization saw significant growth.

trong thời gian ông ấy làm chức vụ ưu tiên, tổ chức đã có sự phát triển đáng kể.

her priorship was marked by numerous successful initiatives.

thời gian bà ấy làm chức vụ ưu tiên được đánh dấu bằng nhiều sáng kiến thành công.

he often reflects on the challenges of his priorship.

anh ấy thường suy nghĩ về những thách thức của chức vụ ưu tiên của mình.

the priorship of the project was handed over to a new team.

việc ưu tiên của dự án đã được chuyển giao cho một đội ngũ mới.

with great priorship comes great responsibility.

đi kèm với việc ưu tiên lớn là trách nhiệm lớn.

her priorship was characterized by transparency and inclusiveness.

thời gian bà ấy làm chức vụ ưu tiên được đặc trưng bởi tính minh bạch và hòa nhập.

he learned valuable lessons during his time in priorship.

anh ấy đã học được những bài học quý giá trong thời gian làm chức vụ ưu tiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay