pristinely

[Mỹ]/[ˈprɪstɪnli]/
[Anh]/[ˈprɪstɪnli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Ở trạng thái tinh khiết hoàn hảo; như thể vừa mới được tạo ra; Theo một cách sạch sẽ, tinh khiết và nguyên sơ; Duy trì một trạng thái ban đầu, nguyên sơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

pristinely clean

sạch tinh tươm

pristinely white

trắng tinh tươm

living pristinely

sống một cách tinh tươm

pristinely preserved

được bảo quản một cách tinh tươm

pristinely beautiful

đẹp tinh tươm

maintained pristinely

được bảo trì một cách tinh tươm

pristinely untouched

chưa bị tác động, nguyên vẹn

pristinely pure

thuần khiết tinh tươm

appeared pristinely

xuất hiện một cách tinh tươm

pristinely restored

đã được phục hồi một cách tinh tươm

Câu ví dụ

the snow lay pristinely on the mountain peaks.

Lớp tuyết phủ trắng tinh khôi trên đỉnh núi.

the museum's collection was pristinely preserved for centuries.

Bộ sưu tập của bảo tàng được bảo quản nguyên vẹn trong nhiều thế kỷ.

she kept her garden pristinely manicured and free of weeds.

Cô ấy giữ cho khu vườn của mình được cắt tỉa gọn gàng và không có cỏ dại.

the old house stood pristinely white against the green landscape.

Ngôi nhà cổ đứng sừng sững với màu trắng tinh khôi giữa cảnh quan xanh tươi.

the pristine beach was perfect for a relaxing afternoon.

Bãi biển trong sạch hoàn hảo cho một buổi chiều thư giãn.

he arrived at the meeting looking pristinely professional in a suit.

Anh ấy đến cuộc họp với vẻ ngoài chuyên nghiệp và lịch sự trong bộ suit.

the lake reflected the sky pristinely, like a giant mirror.

Hồ nước phản chiếu bầu trời một cách tinh khiết, như một tấm gương khổng lồ.

the software was pristinely installed and ready to use.

Phần mềm được cài đặt nguyên trạng và sẵn sàng sử dụng.

the documents were stored pristinely in a secure archive.

Các tài liệu được lưu trữ nguyên trạng trong một kho lưu trữ an toàn.

the forest floor was pristinely covered in fallen leaves.

Đất rừng được bao phủ nguyên trạng bởi những chiếc lá rụng.

the antique clock ticked pristinely, marking the passage of time.

Đồng hồ cổ tích tắc đều đặn, đánh dấu sự trôi đi của thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay