| số nhiều | privatisers |
the privatiser
Vietnamese_translation
the privatisers
Vietnamese_translation
the government decided to privatise the national railway system.
Chính phủ đã quyết định tư hữu hóa hệ thống đường sắt quốc gia.
many state-owned industries were privatised during the economic reform.
Nhiều ngành công nghiệp thuộc sở hữu nhà nước đã được tư hữu hóa trong quá trình cải cách kinh tế.
the proposal to privatise local water utilities faced strong public opposition.
Đề xuất tư hữu hóa các công ty cấp nước địa phương đã đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ công chúng.
they plan to privatise the power grid to encourage market competition.
Họ dự định tư hữu hóa lưới điện để khuyến khích cạnh tranh trên thị trường.
the finance minister announced plans to privatise several public assets.
Bộ trưởng tài chính đã công bố kế hoạch tư hữu hóa một số tài sản công.
critics argue that efforts to privatise healthcare will hurt poor patients.
Các nhà phê bình cho rằng nỗ lực tư hữu hóa y tế sẽ làm tổn hại đến bệnh nhân nghèo.
the bank helped privatise the state airline through a public stock offering.
Ngân hàng đã giúp tư hữu hóa hãng hàng không nhà nước thông qua việc chào bán cổ phiếu ra công chúng.
legislation was passed to privatise the postal service over the next decade.
Luật đã được thông qua để tư hữu hóa dịch vụ bưu chính trong thập kỷ tới.
investors are eager to acquire shares as the port authority privatises.
Nhà đầu tư đang háo hức mua cổ phần khi cơ quan quản lý cảng tiến hành tư hữu hóa.
the contract to privatise city parking meters was signed yesterday.
Hợp đồng để tư hữu hóa các máy đo đỗ xe thành phố đã được ký ngày hôm qua.
it is expensive and complicated to privatise the national oil company.
Việc tư hữu hóa công ty dầu quốc gia là tốn kém và phức tạp.
the new policy aims to privatise failing housing projects.
Chính sách mới nhằm tư hữu hóa các dự án nhà ở đang thất bại.
the privatiser
Vietnamese_translation
the privatisers
Vietnamese_translation
the government decided to privatise the national railway system.
Chính phủ đã quyết định tư hữu hóa hệ thống đường sắt quốc gia.
many state-owned industries were privatised during the economic reform.
Nhiều ngành công nghiệp thuộc sở hữu nhà nước đã được tư hữu hóa trong quá trình cải cách kinh tế.
the proposal to privatise local water utilities faced strong public opposition.
Đề xuất tư hữu hóa các công ty cấp nước địa phương đã đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ công chúng.
they plan to privatise the power grid to encourage market competition.
Họ dự định tư hữu hóa lưới điện để khuyến khích cạnh tranh trên thị trường.
the finance minister announced plans to privatise several public assets.
Bộ trưởng tài chính đã công bố kế hoạch tư hữu hóa một số tài sản công.
critics argue that efforts to privatise healthcare will hurt poor patients.
Các nhà phê bình cho rằng nỗ lực tư hữu hóa y tế sẽ làm tổn hại đến bệnh nhân nghèo.
the bank helped privatise the state airline through a public stock offering.
Ngân hàng đã giúp tư hữu hóa hãng hàng không nhà nước thông qua việc chào bán cổ phiếu ra công chúng.
legislation was passed to privatise the postal service over the next decade.
Luật đã được thông qua để tư hữu hóa dịch vụ bưu chính trong thập kỷ tới.
investors are eager to acquire shares as the port authority privatises.
Nhà đầu tư đang háo hức mua cổ phần khi cơ quan quản lý cảng tiến hành tư hữu hóa.
the contract to privatise city parking meters was signed yesterday.
Hợp đồng để tư hữu hóa các máy đo đỗ xe thành phố đã được ký ngày hôm qua.
it is expensive and complicated to privatise the national oil company.
Việc tư hữu hóa công ty dầu quốc gia là tốn kém và phức tạp.
the new policy aims to privatise failing housing projects.
Chính sách mới nhằm tư hữu hóa các dự án nhà ở đang thất bại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay