pro-government stance
quá trình ủng hộ chính phủ
pro-government policies
chính sách ủng hộ chính phủ
pro-government media
truyền thông ủng hộ chính phủ
pro-government views
quan điểm ủng hộ chính phủ
the pro-government media outlet consistently praised the new policies.
Các phương tiện truyền thông thân chính phủ liên tục khen ngợi các chính sách mới.
a pro-government rally drew a large crowd of supporters.
Một cuộc biểu tình ủng hộ chính phủ đã thu hút một đám đông lớn các nhà ủng hộ.
he voiced pro-government sentiments during the televised debate.
Ông đã bày tỏ thái độ ủng hộ chính phủ trong cuộc tranh luận truyền hình.
the report was criticized for being overly pro-government.
Báo cáo đã bị chỉ trích vì quá thiên vị chính phủ.
many academics questioned the government's pro-government bias.
Nhiều học giả đã đặt câu hỏi về sự thiên vị chính phủ của chính phủ.
the pro-government candidate enjoyed significant financial backing.
Nghị sĩ thân chính phủ đã nhận được sự hậu thuẫn tài chính đáng kể.
the newspaper published a pro-government editorial defending the legislation.
Tạp chí đã đăng một bài xã luận ủng hộ chính phủ để bảo vệ luật này.
opposition groups accused the news channel of being heavily pro-government.
Các nhóm đối lập đã cáo buộc kênh tin tức này có xu hướng ủng hộ chính phủ mạnh mẽ.
the survey revealed a significant pro-government sentiment within the community.
Khảo sát đã tiết lộ một thái độ ủng hộ chính phủ đáng kể trong cộng đồng.
the government's pro-government stance was evident in its public statements.
Thái độ ủng hộ chính phủ của chính phủ là rõ ràng trong các tuyên bố công khai của họ.
despite criticism, the pro-government faction remained united in its support.
Dù bị chỉ trích, phe ủng hộ chính phủ vẫn duy trì sự đoàn kết trong sự ủng hộ của họ.
pro-government stance
quá trình ủng hộ chính phủ
pro-government policies
chính sách ủng hộ chính phủ
pro-government media
truyền thông ủng hộ chính phủ
pro-government views
quan điểm ủng hộ chính phủ
the pro-government media outlet consistently praised the new policies.
Các phương tiện truyền thông thân chính phủ liên tục khen ngợi các chính sách mới.
a pro-government rally drew a large crowd of supporters.
Một cuộc biểu tình ủng hộ chính phủ đã thu hút một đám đông lớn các nhà ủng hộ.
he voiced pro-government sentiments during the televised debate.
Ông đã bày tỏ thái độ ủng hộ chính phủ trong cuộc tranh luận truyền hình.
the report was criticized for being overly pro-government.
Báo cáo đã bị chỉ trích vì quá thiên vị chính phủ.
many academics questioned the government's pro-government bias.
Nhiều học giả đã đặt câu hỏi về sự thiên vị chính phủ của chính phủ.
the pro-government candidate enjoyed significant financial backing.
Nghị sĩ thân chính phủ đã nhận được sự hậu thuẫn tài chính đáng kể.
the newspaper published a pro-government editorial defending the legislation.
Tạp chí đã đăng một bài xã luận ủng hộ chính phủ để bảo vệ luật này.
opposition groups accused the news channel of being heavily pro-government.
Các nhóm đối lập đã cáo buộc kênh tin tức này có xu hướng ủng hộ chính phủ mạnh mẽ.
the survey revealed a significant pro-government sentiment within the community.
Khảo sát đã tiết lộ một thái độ ủng hộ chính phủ đáng kể trong cộng đồng.
the government's pro-government stance was evident in its public statements.
Thái độ ủng hộ chính phủ của chính phủ là rõ ràng trong các tuyên bố công khai của họ.
despite criticism, the pro-government faction remained united in its support.
Dù bị chỉ trích, phe ủng hộ chính phủ vẫn duy trì sự đoàn kết trong sự ủng hộ của họ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now