pro-lifers

[US]/[ˈprəʊ ˈlaɪfə(r)z]/
[UK]/[ˈproʊ ˈlaɪfər]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người ủng hộ phong trào sống (pro-life); những người phản đối phá thai; cá nhân tích cực vận động cho các chính sách hạn chế hoặc cấm phá thai.

Phrases & Collocations

pro-lifer arguments

lập luận ủng hộ sự sống

supporting pro-lifers

ủng hộ những người ủng hộ sự sống

pro-lifer stance

điểm nhìn ủng hộ sự sống

are pro-lifers?

những người ủng hộ sự sống là gì?

pro-lifer groups

các nhóm ủng hộ sự sống

becoming pro-lifers

trở thành những người ủng hộ sự sống

criticizing pro-lifers

tán thành những người ủng hộ sự sống

motivating pro-lifers

khuyến khích những người ủng hộ sự sống

influencing pro-lifers

ảnh hưởng đến những người ủng hộ sự sống

engaging pro-lifers

tham gia cùng những người ủng hộ sự sống

Example Sentences

pro-lifers often advocate for stricter abortion laws.

Người ủng hộ sống còn thường kêu gọi có các luật chống phá thai nghiêm ngặt hơn.

many pro-lifers volunteer at crisis pregnancy centers.

Rất nhiều người ủng hộ sống còn tình nguyện tại các trung tâm hỗ trợ thai kỳ khẩn cấp.

the pro-lifers organized a march against abortion.

Người ủng hộ sống còn đã tổ chức một cuộc diễu hành chống phá thai.

pro-lifers frequently cite religious beliefs in their arguments.

Người ủng hộ sống còn thường viện dẫn niềm tin tôn giáo trong các lập luận của họ.

some pro-lifers support adoption as an alternative to abortion.

Một số người ủng hộ sống còn ủng hộ việc nhận con nuôi như một lựa chọn thay thế cho phá thai.

pro-lifers engage in conversations with those who hold different views.

Người ủng hộ sống còn tham gia vào các cuộc trò chuyện với những người có quan điểm khác biệt.

the pro-lifers presented data on fetal development.

Người ủng hộ sống còn đã trình bày dữ liệu về sự phát triển phôi thai.

pro-lifers actively campaign for the protection of unborn children.

Người ủng hộ sống còn tích cực vận động để bảo vệ trẻ chưa sinh.

many pro-lifers work to raise awareness about the issue.

Rất nhiều người ủng hộ sống còn làm việc để nâng cao nhận thức về vấn đề này.

pro-lifers often express concerns about the emotional impact on women.

Người ủng hộ sống còn thường bày tỏ lo ngại về tác động cảm xúc đối với phụ nữ.

the pro-lifers held a rally to protest a new law.

Người ủng hộ sống còn đã tổ chức một cuộc biểu tình để phản đối một đạo luật mới.

pro-lifers frequently challenge the notion of abortion as healthcare.

Người ủng hộ sống còn thường xuyên thách thức quan điểm coi phá thai là chăm sóc sức khỏe.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now