pro-technology

[Mỹ]/[ˈprəʊˌtekˈnɒlədʒi]/
[Anh]/[ˈproʊˌtekˈnɒlədʒi]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Hỗ trợ hoặc ủng hộ công nghệ; ủng hộ những tiến bộ công nghệ.
n. Một người hỗ trợ hoặc ủng hộ công nghệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

pro-technology stance

quan điểm ủng hộ công nghệ

pro-technology advocate

người ủng hộ công nghệ

being pro-technology

ủng hộ công nghệ

pro-technology future

tương lai ủng hộ công nghệ

strongly pro-technology

mạnh mẽ ủng hộ công nghệ

pro-technology policies

các chính sách ủng hộ công nghệ

was pro-technology

đã ủng hộ công nghệ

pro-technology movement

phong trào ủng hộ công nghệ

embracing pro-technology

phong trào ủng hộ công nghệ

pro-technology approach

cách tiếp cận ủng hộ công nghệ

Câu ví dụ

the company's pro-technology stance led to significant innovation.

Thái độ ủng hộ công nghệ của công ty đã dẫn đến những đổi mới đáng kể.

he's a staunch pro-technology advocate, believing in its potential to improve lives.

Anh ấy là một người ủng hộ công nghệ mạnh mẽ, tin vào tiềm năng của nó trong việc cải thiện cuộc sống.

the pro-technology lobby actively promotes policies supporting technological advancement.

Nhóm vận động ủng hộ công nghệ tích cực thúc đẩy các chính sách hỗ trợ sự phát triển công nghệ.

despite concerns, the government maintains a generally pro-technology approach.

Bất chấp những lo ngại, chính phủ vẫn duy trì cách tiếp cận ủng hộ công nghệ nói chung.

her pro-technology views are evident in her support for ai research.

Quan điểm ủng hộ công nghệ của cô ấy thể hiện rõ ở sự ủng hộ của cô ấy đối với nghiên cứu AI.

the pro-technology movement emphasizes the importance of stem education.

Phong trào ủng hộ công nghệ nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục STEM.

we need a more pro-technology mindset to compete in the global market.

Chúng ta cần một tư duy ủng hộ công nghệ hơn để cạnh tranh trên thị trường toàn cầu.

the pro-technology argument often focuses on economic growth and efficiency.

Luận điểm ủng hộ công nghệ thường tập trung vào tăng trưởng kinh tế và hiệu quả.

the pro-technology narrative highlights the benefits of digital transformation.

Truyền bá ủng hộ công nghệ làm nổi bật những lợi ích của chuyển đổi số.

a pro-technology culture encourages experimentation and risk-taking.

Một nền văn hóa ủng hộ công nghệ khuyến khích thử nghiệm và chấp nhận rủi ro.

the pro-technology investor seeks companies with disruptive technologies.

Nhà đầu tư ủng hộ công nghệ tìm kiếm các công ty có công nghệ đột phá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay